Cách dùng "又拿错了 这不是车厘子" (yòu ná cuò le zhè bú shì chē lí zi) trong hội thoại tiếng Trung

yòucuòle zhèshìchēzi

Lại lấy nhầm rồi Đây không phải cherry

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:12
duō hǎo a duì ya hái shì téng dá hǎo a

多好啊 对呀 还是腾达好啊

Tốt biết mấy Đúng vậy Vẫn là Thịnh Đạt tốt hơn

LINE 0203:18
PLAYING SCENE
yòu ná cuò le zhè bú shì chē lí zi

又拿错了 这不是车厘子

Lại lấy nhầm rồi Đây không phải cherry

LINE 0303:21
shì ya zán liǎ zhè qíng kuàng wài miàn de gōng zuò kě zhēn nán zhǎo

是呀 咱俩这情况 外面的工作可真难找

Ừ nhỉ Tình cảnh của hai đứa mình Công việc bên ngoài khó kiếm thật

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E26
Timestamp03:18
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 3 of 8)
欢迎回到四壁公寓 我来吧 我帮您拿
HSK 5
0:03s
huān yíng huí dào sì bì gōng yù wǒ lái ba wǒ bāng nín náChào mừng trở lại Căn hộ Bốn Bức Tường Để cháu, cháu giúp cô xách
阿姨 崔经理说 四壁公寓永远欢迎你们回家
HSK 5
0:03s
ā yí cuī jīng lǐ shuō sì bì gōng yù yǒng yuǎn huān yíng nǐ men huí jiāCô ơi Giám đốc Thôi nói Căn hộ Bốn Bức Tường luôn chào đón các bạn về nhà
多送你一年 你肯定要回来住的
HSK 4
0:03s
duō sòng nǐ yī nián nǐ kěn dìng yào huí lái zhù deTặng thêm một năm Con chắc chắn phải về ở
欢迎来到腾达游戏 您好 请问您要找谁啊
HSK 3
0:03s
huān yíng lái dào téng dá yóu xì nín hǎo qǐng wèn nín yào zhǎo shuí aChào mừng đến với Thịnh Đạt Games Xin chào, bạn muốn tìm ai ạ?
我就不可能输 就是
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù kě néng shū jiù shìTôi không thể nào thua được Chính là thế
你也就这点出息了
HSK 7
0:03s
nǐ yě jiù zhè diǎn chū xī leAnh cũng chỉ có chừng này tầm cỡ thôi
但这也有点太那啥了
HSK 2
0:03s
dàn zhè yě yǒu diǎn tài nà shá leNhưng cái này cũng hơi quá đáng.
这个老爷子看着不一般 是不是来找马洋圆梦的呀
HSK 5
0:03s
zhè ge lǎo yé zi kàn zhe bù yī bān shì bú shì lái zhǎo mǎ yáng yuán mèng de yaÔng cụ này trông không phải dạng vừa. Có phải đến tìm Mã Dương để viên mộng không nhỉ?
他是裴总的朋友 你们不用管那么多
HSK 4
0:03s
tā shì péi zǒng de péng yǒu nǐ men bù yòng guǎn nà me duōÔng ấy là bạn của Tổng Bùi. Các cậu không cần quan tâm nhiều.
他除了我们还有朋友
HSK 3
0:03s
tā chú le wǒ men hái yǒu péng yǒuAnh ấy ngoài chúng ta ra còn có bạn bè.
切技能 来 上上上 快上快上
HSK 5
0:03s
qiè jì néng lái shàng shàng shàng kuài shàng kuài shàngChuyển kỹ năng. Nào, lên lên lên, nhanh lên nhanh lên.
高科技都用上了
HSK 5
0:03s
gāo kē jì dōu yòng shàng leCông nghệ cao đều dùng hết rồi.
什么时候出院的 病全好了
HSK 4
0:03s
shén me shí hòu chū yuàn de bìng quán hǎo leRa viện khi nào vậy? Bệnh khỏi hẳn rồi.
比预想得要更早了一些
HSK 3
0:03s
bǐ yù xiǎng dé yào gèng zǎo le yī xiēSớm hơn dự kiến một chút.
司马先生 你这个病生得真是恰到好处
HSK 7
0:03s
sī mǎ xiān shēng nǐ zhè ge bìng shēng dé zhēn shì qià dào hǎo chùTiên sinh Sima. Căn bệnh của tiên sinh phát đúng lúc thật.
但是你一直在隔岸观火
HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ yì zhí zài gé àn guān huǒNhưng tiên sinh cứ đứng ngoài quan sát.
等着我 把你那几个儿子的火给扑灭
HSK 6
0:03s
děng zhe wǒ bǎ nǐ nà jǐ gè ér zi de huǒ gěi pū mièChờ tôi. Dập tắt cái lửa của mấy đứa con trai kia.
气性不要那么大嘛
HSK 6
0:03s
qì xìng bú yào nà me dà maĐừng nóng nảy quá mà.
他们不会再来给你添乱了
HSK 1
0:03s
tā men bú huì zài lái gěi nǐ tiān luàn leChúng sẽ không đến quấy rầy anh nữa.
年轻真好啊
HSK 3
0:03s
nián qīng zhēn hǎo aTrẻ trung thật tốt.