Cách dùng "等等我要买船票 去汉口的" (děng děng wǒ yào mǎi chuán piào qù hàn kǒu de) trong hội thoại tiếng Trung
等等我要买船票 去汉口的
Chờ đã, tôi muốn mua vé tàu, đi Hán Khẩu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:21
nǐ kàn qì pài zǒu kāi
你看 气派 走开
“Ngài xem, thật sang trọng. Đi ra.”
LINE 0204:25
PLAYING SCENEděng děng wǒ yào mǎi chuán piào qù hàn kǒu de
等等我要买船票 去汉口的
“Chờ đã, tôi muốn mua vé tàu, đi Hán Khẩu.”
LINE 0304:28
zài zhè ér gàn shén me ne méi qián mǎi chuán piào gǎn jǐn gǔn
在这儿干什么呢 没钱买船票 赶紧滚
“Làm gì ở đây thế? Không có tiền mua vé tàu. Mau cút đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s