Cách dùng "九江那边有一条船 都被炸沉了" (jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén le) trong hội thoại tiếng Trung
九江那边有一条船 都被炸沉了
Bên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:47
zuó昨
tiān天
de的
diàn电
tái台
nǐ你
méi没
tīng听
a啊
“Hôm qua cô không nghe đài à?”
LINE 0226:49
PLAYING SCENEjiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén le
九江那边有一条船 都被炸沉了
“Bên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.”
LINE 0326:52
xià吓
sǐ死
rén人
le了
dōu都
“Dọa chết người ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
èr děng bīng yú chéng jié ná zhuó shǒu liú dàn qù zhà tǎn kèBinh nhì Dư Thành Kiệt. Cầm lựu đạn đi ném xe tăng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s