Cách dùng "夸嚓一下 掉下来第二个弹 紧接着就是" (kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
夸嚓一下 掉下来第二个弹 紧接着就是
Rầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:53
diào掉
xià下
lái来
yí一
gè个
dàn弹
“Một quả bom rơi xuống.”
LINE 0227:54
PLAYING SCENEkuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shì
夸嚓一下 掉下来第二个弹 紧接着就是
“Rầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.”
LINE 0328:00
jǐn紧
jiē接
zhe着
jiù就
shì是
yī一
zhèn阵
rè热
fēng风
“Một luồng gió nóng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
èr děng bīng yú chéng jié ná zhuó shǒu liú dàn qù zhà tǎn kèBinh nhì Dư Thành Kiệt. Cầm lựu đạn đi ném xe tăng,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s