Cách dùng "那不也差不多 一根金条了吗 可不" (nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le ma kě bù) trong hội thoại tiếng Trung
那不也差不多 一根金条了吗 可不
thế chẳng phải gần bằng một thỏi vàng rồi sao? Chứ sao nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuài
那也要三十块 三十块
“thì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng,”
LINE 0201:48
PLAYING SCENEnà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le ma kě bù
那不也差不多 一根金条了吗 可不
“thế chẳng phải gần bằng một thỏi vàng rồi sao? Chứ sao nữa.”
LINE 0301:51
wǒ gēn nǐ shuō a zhè hái shì jīn tiān de jià míng tiān yā
我跟你说啊 这还是今天的价 明天呀
“Tôi nói cho anh biết nhé, đây vẫn là giá hôm nay. Ngày mai ấy à,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì yào jǐn gēn zhe tài tài de tài tài mǎ shàng yào shēng chǎn leDù sao thì tôi cũng phải đi theo bà chủ, bà chủ sắp sinh rồi.

HSK 5
0:03s
nín yī kǒu dōu bù chī shēn tǐ huì chī bù xiāo de yaCha không ăn một miếng nào cả, sức khỏe sẽ không chịu nổi đâu ạ.

HSK 2
0:03s
wǒ gěi nín ná qù rè yī rè duō shǎo chī yì diǎnCon đi hâm nóng lại cho cha, cha ăn một chút đi ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān wǒ jiù bǎ tā sòng dào 《 zhōng yāng rì bào 》Hôm nay ta sẽ gửi nó đến "Trung Ương Nhật Báo".

HSK 6
0:03s
tā rú ruò bù gǎn fā wǒ jiù duō yìn tā jǐ fènNếu nó không dám đăng, ta sẽ in thêm vài bản.

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bù xiāng xìn nán jīng méi yǒu gè shuō lǐ de dì fāngTa không tin, Nam Kinh này không có nơi để nói lý lẽ.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn yào pǎo huí xiāng xià lǎo jiā qù a nǐ bié tīng nà ge wàn fú xià hǔ nǐCậu thật sự muốn chạy về quê à? Cậu đừng nghe tên Vạn Phúc đó dọa cậu.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shén me shì dōu méi shuō nǐ jiù shuō bù xíng aCon còn chưa nói gì mà. Thím đã nói không được rồi sao?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
hái yǒu liǎng gè cài nǐ yě duān guò lái wǒ yì qǐ gěi rè le gěiCòn hai món nữa, cậu cũng bưng qua đây. Tôi hâm lại luôn một thể. Đây.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ jiù shàng huǒ zuǐ shàng quán shì liáo pàoCho nên bị nóng trong người, miệng toàn là mụn nước.

HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng jū rán quán hē wán le zhí kuā hǎo hē neLữ đoàn trưởng của chúng con vậy mà đã uống hết sạch. Còn luôn miệng khen ngon nữa đó ạ.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tā kuā wǒ shuō bǐ nà ge guān shēng yuán de dōu hǎo chī neNgài ấy khen con, bảo là còn ngon hơn cả của Quán Sinh Viên nữa đó.

HSK 6
0:03s
dàn wǒ jīn tiān shàng wài miàn zhǎo bào shè lái zheNhưng hôm nay tôi đã ra ngoài tìm tòa soạn báo.

HSK 2
0:03s
《 zhōng yāng rì bào 》 dōu yǐ jīng chè dào wǔ hàn le"Trung Ương Nhật Báo" đã rút về Vũ Hán cả rồi.