Cách dùng "那不也差不多 一根金条了吗 可不" (nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le ma kě bù) trong hội thoại tiếng Trung
那不也差不多 一根金条了吗 可不
thế chẳng phải gần bằng một thỏi vàng rồi sao? Chứ sao nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:44
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuài
那也要三十块 三十块
“thì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng,”
LINE 0201:48
PLAYING SCENEnà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le ma kě bù
那不也差不多 一根金条了吗 可不
“thế chẳng phải gần bằng một thỏi vàng rồi sao? Chứ sao nữa.”
LINE 0301:51
wǒ gēn nǐ shuō a zhè hái shì jīn tiān de jià míng tiān yā
我跟你说啊 这还是今天的价 明天呀
“Tôi nói cho anh biết nhé, đây vẫn là giá hôm nay. Ngày mai ấy à,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā bǎ shì fēi hé suǒ yǒu de wèn tí dōu tuī gěi xiǎo bào jì zhěHắn ta đổ hết mọi chuyện thị phi và tất cả vấn đề. Cho đám nhà báo lá cải.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn dào zhǎo gè jiè kǒu pǎo huí qián xiàn qù leNgược lại còn kiếm cớ chạy về tiền tuyến rồi.

HSK 2
0:03s
tā hái sòng le wǒ men sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piàoAnh ta còn gửi cho chúng ta. Ba vé tàu đi Vũ Hán.

HSK 1
0:03s
xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jiàBây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.

HSK 6
0:03s
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuánMột vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng bèi zhè sān zhāng chuán piào shōu mǎi aChúng ta không thể bị mua chuộc bởi ba tấm vé tàu này được!

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yì shēng bù xiǎng dì rěn shòu yún kuí de yuān qíngLặng lẽ chịu đựng nỗi oan của Vân Khôi.

HSK 7
0:03s
nán jīng yì bǎi wàn rén kǒu bú jiàn de dōu pǎo guāngNam Kinh có một triệu dân. Chưa chắc đã chạy hết đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s