Cách dùng "万一人力资源找她谈话的时候说 你被裁了" (wàn yī rén lì zī yuán zhǎo tā tán huà de shí hòu shuō nǐ bèi cái le) trong hội thoại tiếng Trung
万一人力资源找她谈话的时候说 你被裁了
Nhỡ đâu nhân sự tìm cô ấy nói chuyện mà bảo Cô bị sa thải rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:10
shuí谁
zhī知
dào道
zhè这
gū姑
niáng娘
yǎn演
jì技
xíng行
bù不
xíng行
a啊
“Ai biết được cô gái này diễn có tốt không”
LINE 0211:13
PLAYING SCENEwàn yī rén lì zī yuán zhǎo tā tán huà de shí hòu shuō nǐ bèi cái le
万一人力资源找她谈话的时候说 你被裁了
“Nhỡ đâu nhân sự tìm cô ấy nói chuyện mà bảo Cô bị sa thải rồi”
LINE 0311:16
tā她
hái还
néng能
xiào笑
chū出
shēng声
zěn怎
me么
bàn办
“Cô ấy lại còn cười được thì sao”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 8 of 12)
HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān tā maNhưng dường như anh không thích anh ta lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi nǐ men gāng cái shuō huà de shí hòu gù yì chū qù le yaVì lúc hai người nói chuyện vừa rồi, tôi đã cố ý ra ngoài mà.

HSK 3
0:03s
dàn lǐ dōng míng zhī dào wǒ zuì pà shén me shuō ba dōng míngNhưng Lý Đông Minh biết tôi sợ nhất điều gì. Nói đi, Đông Minh.

HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì nǐ wú fǎ dāng zhe qí tā rén miàn shuōCó chuyện gì mà anh không thể nói trước mặt người khác,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bèi tā shuō fú le yào gěi tā tài tài shēng zhíanh đã bị anh ta thuyết phục, muốn thăng chức cho vợ anh ta?

HSK 7
0:03s
kě ràng yí gè nǚ rén dāng xiāo shòu lǎo dàNhưng để một người phụ nữ làm sếp bộ phận kinh doanh...

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì zuì xīn xíng de zhè shì zuì chuán tǒng deĐây không phải kiểu mới nhất. Đây là kiểu truyền thống nhất.

HSK 7
0:03s
nǐ huì zūn xún zhè zhǒng chuán tǒng ma wǒ kě zuò bú dàoanh sẽ tuân theo truyền thống này chứ? Tôi thì không làm được.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ lái zhī qián ne tā yīng gāi jiē dài guò zī xún gōng sī de rénNhưng trước khi tôi đến, anh ta hẳn đã tiếp người của công ty tư vấn rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo nǚ shì qǐng wèn yǒu shén me bāng máng deXin chào, thưa cô. Tôi có thể giúp gì cho cô?

HSK 5
0:03s
qǐng wèn nǐ men shì ruì jǐn zī xún de xié yì jiǔ diàn shì baCho tôi hỏi, các bạn có phải là khách sạn hợp tác với Ruijin Tư vấn không?

HSK 5
0:03s
yīn wèi tā shì wǒ de xiān shēng wǒ xiǎng gěi tā yí gè jīng xǐVì anh ấy là chồng tôi. Tôi muốn tạo bất ngờ cho anh ấy.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ rú guǒ tā rù zhù de huà nà wǒ yě xiǎng kāi yī jiān fángVì vậy nếu anh ấy có ở đây, thì tôi cũng muốn đặt một phòng.

HSK 6
0:03s
duì bù qǐ nǚ shì wǒ men bù kě yǐ suí yì tòu lù kè rén de xìn xī deXin lỗi, thưa cô. Chúng tôi không thể tùy tiện tiết lộ thông tin khách.