Cách dùng "我既是为了你 也是为了他" (wǒ jì shì wèi le nǐ yě shì wèi le tā) trong hội thoại tiếng Trung

shìwèile shìwèile

tôi vừa vì em, cũng vì anh ta.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:29
duì
bái
ruì
lái
jiǎng

Với Bai Derui mà nói,

LINE 0234:31
PLAYING SCENE
wǒ jì shì wèi le nǐ yě shì wèi le tā

我既是为了你 也是为了他

tôi vừa vì em, cũng vì anh ta.

LINE 0334:34
zhè
shì
liǎng

Tôi đây là một công đôi việc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp34:31
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 5 of 12)
以前销售部是许云天一言堂
HSK 3
0:03s
yǐ qián xiāo shòu bù shì xǔ yún tiān yī yán tángTrước đây bộ phận kinh doanh là sân chơi độc tôn của Hứa Vân Thiên.
给公司给业务都带来一些刺激
HSK 5
0:03s
gěi gōng sī gěi yè wù dōu dài lái yī xiē cì jīMang lại chút kích thích cho công ty và nghiệp vụ.
那就想个办法
HSK 3
0:03s
nà jiù xiǎng gè bàn fǎVậy thì nghĩ cách,
或者再约白德瑞吃顿饭
HSK 4
0:03s
huò zhě zài yuē bái dé ruì chī dùn fànHoặc hẹn Bai Derui ăn một bữa nữa,
我在想 白德瑞没有向我表现出 明显的青睐
HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng bái dé ruì méi yǒu xiàng wǒ biǎo xiàn chū míng xiǎn de qīng làiTôi đang nghĩ, Bai Derui không tỏ ra với tôi, sự ưu ái rõ ràng.
而这个信任 又不是只基于业务能力的
HSK 7
0:03s
ér zhè ge xìn rèn yòu bú shì zhǐ jī yú yè wù néng lì deMà sự tin tưởng này, lại không chỉ dựa trên năng lực nghiệp vụ.
他和您不一样 您是公司的主人
HSK 5
0:03s
tā hé nín bù yí yàng nín shì gōng sī de zhǔ rénÔng ta khác với ngài. Ngài là chủ nhân của công ty.
他这几天去上海 我飞一趟
HSK 4
0:03s
tā zhè jǐ tiān qù shàng hǎi wǒ fēi yī tàngMấy hôm nay ông ta đi Thượng Hải. Tôi sẽ bay một chuyến.
我觉得在上海见 肯定比在广州见强很多
HSK 4
0:03s
wǒ jué de zài shàng hǎi jiàn kěn dìng bǐ zài guǎng zhōu jiàn qiáng hěn duōTôi nghĩ gặp ở Thượng Hải, chắc chắn tốt hơn gặp ở Quảng Châu nhiều.
他会私底下见你吗
HSK 1
0:03s
tā huì sī dǐ xià jiàn nǐ maÔng ta sẽ gặp riêng anh chứ?
不是 跟你说了多少次了 其它你随便碰
HSK 5
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le duō shǎo cì le qí tā nǐ suí biàn pèngKhông phải, anh đã nói với em bao nhiêu lần rồi, thứ khác em động vào tùy ý,
对 我想跟你说一下 曾子漩找我做前辈采访的事情
HSK 7
0:03s
duì wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yī xià céng zi xuán zhǎo wǒ zuò qián bèi cǎi fǎng de shì qíngĐúng vậy, em muốn nói với anh, chuyện Tăng Tử Tuyền tìm em phỏng vấn tiền bối.
她找了你 我也很意外 我问她
HSK 5
0:03s
tā zhǎo le nǐ wǒ yě hěn yì wài wǒ wèn tāCô ấy tìm em, anh cũng rất bất ngờ. Anh hỏi cô ấy,
说不定她会成为下一个梁丹宁呢
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng tā huì chéng wéi xià yí gè liáng dān níng neBiết đâu cô ấy sẽ trở thành Lương Đan Ninh tiếp theo.
看来你挺忙的 那就先这样
HSK 3
0:03s
kàn lái nǐ tǐng máng de nà jiù xiān zhè yàngXem ra anh khá bận. Vậy thì tạm thế đã.
明天就从北京直接飞上海了
HSK 4
0:03s
míng tiān jiù cóng běi jīng zhí jiē fēi shàng hǎi lengày mai sẽ bay thẳng từ Bắc Kinh sang Thượng Hải.
他没有别的选择 只能选你
HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bié de xuǎn zé zhǐ néng xuǎn nǐông ta không có lựa chọn nào khác, chỉ có thể chọn anh.
那你一路平安
HSK 1
0:03s
nà nǐ yí lù píng ānVậy chúc anh lên đường bình an.
这样呢 我就得晚回来一天 我得后天才能回来
HSK 3
0:03s
zhè yàng ne wǒ jiù dé wǎn huí lái yī tiān wǒ dé hòu tiān cái néng huí láiNhư vậy thì, tôi sẽ phải về muộn một ngày. Tôi phải đến ngày kia mới về được.
明天我要去趟上海 你俩就不用跟我一起去了
HSK 4
0:03s
míng tiān wǒ yào qù tàng shàng hǎi nǐ liǎ jiù bù yòng gēn wǒ yì qǐ qù leNgày mai tôi phải đi Thượng Hải. Hai người không cần đi cùng tôi.