Cách dùng "加练完食堂都关门了 我们不吃泡面我们能吃啥呀" (jiā liàn wán shí táng dōu guān mén le wǒ men bù chī pào miàn wǒ men néng chī shá ya) trong hội thoại tiếng Trung
加练完食堂都关门了 我们不吃泡面我们能吃啥呀
Tập tăng cường xong nhà ăn đóng cửa rồi. - Không ăn mì gói thì bọn em ăn gì? - Phải đấy ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:07
ér qiě wǒ men xiàn zài zài bǐ sài jiē duàn wǒ men měi tiān dōu yào jiā liàn
而且我们现在在比赛阶段 我们每天都要加练
“Đã thế bây giờ bọn em còn đang ở trong giai đoạn thi đấu, ngày nào cũng phải tập tăng cường.”
LINE 0237:11
PLAYING SCENEjiā liàn wán shí táng dōu guān mén le wǒ men bù chī pào miàn wǒ men néng chī shá ya
加练完食堂都关门了 我们不吃泡面我们能吃啥呀
“Tập tăng cường xong nhà ăn đóng cửa rồi. - Không ăn mì gói thì bọn em ăn gì? - Phải đấy ạ.”
LINE 0337:13
dàn shì pào miàn de yíng yǎng yě gēn bù shàng a nǐ men mǎ shàng jiù yào bǐ sài le
但是泡面的营养也跟不上啊 你们马上就要比赛了
“Nhưng mì gói không đủ chất. Các em sắp thi đấu rồi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 5 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
yào yù dìng wǒ xià xià zhōu mò de shí jiān zhèng shìMuốn đặt lịch với tôi vào cuối tuần sau nữa à? Chuyện nghiêm túc.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yě fā xiàn le zài qiú chǎng shàng tā zhǐ huì zì jǐ tī zì jǐ deCô cũng thấy đấy, trên sân bóng, nó chỉ đá theo cách của mình.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
gěi gěi gěi huí huí huí hǎo xiū xī shí fēn zhōng- Đây, đây. - Về, về đi. Được rồi, nghỉ mười phút.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì kàn dé chū lái tā shì xǐ huān tī qiú denhưng có thể nhìn ra cậu ấy rất thích đá bóng.

HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jiào wǒ men shàng lái gàn má wǒ yě bù zhī dào rén neCô Tiểu Lâm gọi bọn mình lên làm gì? - Tôi cũng không biết. - Cô đâu?

HSK 2
0:03s
shàng lái ba xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī zhèLên đây đi. Cô Tiểu Lâm ơi. - Cô Tiểu Lâm ơi. - Đây.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dà wǎn shàng bǎ wǒ men jiào shàng lái chuī lěng fēng aĐêm hôm còn gọi bọn em ra hứng gió lạnh.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yòu bú shì méi chī guò wǒ de shǒu yìĐâu phải các cậu chưa từng thưởng thức tay nghề của tôi?

HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù xiǎng xiǎng chéng běn a nǎ lái nà me duō qián duì aSao cậu không nghĩ đến giá vốn hả? Lấy đâu ra nhiều tiền thế? Đúng đấy.

HSK 3
0:03s
wǒ men kě yǐ zì jǐ zhòng cài zì jǐ zhǒng shuí huì zhǒng aChúng ta có thể tự trồng rau. - Tự trồng? - Ai biết trồng chứ?

HSK 3
0:03s
zhè zhè zǎ zhǒng néng yǒu dì fāng zhǒng ma- Ơ, trồng thế nào? - Có chỗ nào trồng không cô?