Cách dùng "你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上" (nǐ bú shì zhè ge yì si shén me yì si a bù jiù shì kàn bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上
[Cấm hút thuốc] Không có ý đó thì là ý gì? Chẳng phải là cô xem thường
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:59
yòng dé zhe zhè me guǎi wān mò jiǎo ma wǒ bú shì zhè ge yì si
用得着这么拐弯抹角吗 我不是这个意思
“- Cần gì phải vòng vo như thế. - Tôi không có ý đó. [Cấm hút thuốc]”
LINE 0237:02
PLAYING SCENEnǐ bú shì zhè ge yì si shén me yì si a bù jiù shì kàn bù shàng
你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上
“[Cấm hút thuốc] Không có ý đó thì là ý gì? Chẳng phải là cô xem thường”
LINE 0337:04
wǒ men xué xí chéng jì bù hǎo de hái zi ma bú shì bú shì bú shì
我们学习成绩不好的孩子吗 不是不是不是
“những đứa học không giỏi như con chúng tôi sao? Không phải, không phải.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng leTôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.

HSK 5
0:03s
ér qiě shì bù huā qián de nà zhǒng jiǎn zhí xiàng zuò mèng yī yàngHơn nữa còn không mất tiền. Đúng là như nằm mơ vậy.

HSK 4
0:03s
jiào liàn jīn tiān wǎn shàng wǒ men zhēn zhù zhè zhēn de jiǎ de jiù zhù zhèHuấn luyện viên, tối nay chúng ta ở đây thật ạ? Thật hay giả vậy? Ở đây thật.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wáng xiān shēng kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái lái lái zán hé gè zhàoAnh Vương. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Nào, nào, nào. Chúng ta chụp chung một tấm.

HSK 4
0:03s
nín yào de bā jiān fáng ne yǐ jīng ān pái hǎo le xiōng dì xiōng dìTám phòng anh yêu cầu. - Đã sắp xếp xong rồi. - Anh em, anh em.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ dài le dài le nǐ ne zán men zǒu ba lǎo dà yǒu shìTôi mang rồi, mang rồi. Còn cậu thì sao? Đi thôi. - Đại ca. - [Có việc.]

HSK 6
0:03s
bāng wǒ yě nòng le ba lái ba xiǎo yú míng chū shì yī xià shēn fèn zhèng- Tiện thể làm giúp tôi luôn đi. - Tiểu Du Minh. Mời xuất trình căn cước một chút.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ míng zǎo hái yǒu shì yào zuò gāo tiě huí qùSáng mai em còn có việc, phải đi tàu cao tốc về.

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng shī qù le gēn wǒ zhù yī jiān de jī huì shuí yào gēn nǐ zhùCậu đã mất cơ hội ở chung phòng với tôi rồi. Ai thèm ở chung phòng với cậu chứ?

HSK 4
0:03s
nǐ děng nà me wǎn shì wèi le fù xīn shū baEm đợi muộn thế này là vì Phó Tân Thư đúng không?

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu shǎ zi cái huì bèi qīn qíng bǎng jià wǒ huì láiChỉ có kẻ ngốc mới bị tình thân trói buộc. Em tới đây

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me yī xiǎng xīn lǐ dǎo shì tǐng qīng sōng deNghĩ như vậy, trong lòng lại thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.

HSK 6
0:03s