Cách dùng "你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上" (nǐ bú shì zhè ge yì si shén me yì si a bù jiù shì kàn bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上
[Cấm hút thuốc] Không có ý đó thì là ý gì? Chẳng phải là cô xem thường
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:59
yòng dé zhe zhè me guǎi wān mò jiǎo ma wǒ bú shì zhè ge yì si
用得着这么拐弯抹角吗 我不是这个意思
“- Cần gì phải vòng vo như thế. - Tôi không có ý đó. [Cấm hút thuốc]”
LINE 0237:02
PLAYING SCENEnǐ bú shì zhè ge yì si shén me yì si a bù jiù shì kàn bù shàng
你不是这个意思什么意思啊 不就是看不上
“[Cấm hút thuốc] Không có ý đó thì là ý gì? Chẳng phải là cô xem thường”
LINE 0337:04
wǒ men xué xí chéng jì bù hǎo de hái zi ma bú shì bú shì bú shì
我们学习成绩不好的孩子吗 不是不是不是
“những đứa học không giỏi như con chúng tôi sao? Không phải, không phải.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ mā gōng zuò nà me máng yīng gāi bú huì lái le baMẹ tôi bận nhiều việc như thế chắc sẽ không tới đâu nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
méi bì yào zài bǎ shí jiān làng fèi zài tī qiú shàngKhông cần phải tốn thời gian vào đá bóng nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zuò wéi jiā zhǎng nǐ men de xīn qíng wǒ men dōu néng lǐ jiěLà phụ huynh, chúng tôi đều hiểu tâm trạng của các vị.

HSK 5
0:03s
dàn shì yí dìng yào xiāng xìn xué xiào huì bǎ zhè ge wèn tí chǔ lǐ hǎo deNhưng xin hãy tin tưởng nhà trường sẽ xử lý tốt vấn đề này.

HSK 7
0:03s
zhè shì wǒ men de lǐng duì xiǎo lín lǎo shī lái xiǎo lín lǎo shīĐây là cô Tiểu Lâm, phụ trách đội của chúng tôi. Nào, cô Tiểu Lâm.

HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn xiǎo lín lǎo shī yí dìng huì gěi nǐ men yí gè mǎn yì de dá fù deTôi tin cô Tiểu Lâm nhất định sẽ cho mọi người một câu trả lời thỏa đáng.

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng bī wèn tā zěn me huí shì zhè tā cái gēn wǒ shuōTôi phải hỏi cho ra lẽ ngay. Lúc đó nó mới nói

HSK 3
0:03s
nǐ men xué xiào bù jiù shì yīn wèi wǒ men hái zi xué xí chéng jì chà diǎnChẳng phải vì con chúng tôi học kém hơn chút nên nhà trường mới

HSK 7
0:03s
bān gàn bù zài gàn má ne duì ya zěn me bù ràng tā men qù aCán bộ lớp để làm gì? - Đúng thế. - Sao không bắt chúng đi?

HSK 4
0:03s
gè wèi jiā zhǎng gè wèi jiā zhǎng nǐ men de yì si aCác vị phụ huynh, các vị phụ huynh. Ý của mọi người,

HSK 6
0:03s
bù rán wǒ men jiù gēn xiào zhǎng fǎn kuì yī xiàHay là chúng ta báo cáo với hiệu trưởng đi.

HSK 5
0:03s
yǐ hòu jiù bú yào zài zǔ zhī hái zi men tī qiú leSau này đừng tổ chức cho bọn trẻ đá bóng nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn jù wǒ suǒ zhī tā men gāo yī shàng bàn xué qī hái yǒu xùn liànNhưng theo như tôi biết, học kỳ một lớp 10 các em vẫn còn tập luyện,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men kě yǐ duì bǐ yī xià tā men liǎng gè xué qī de chéng jì biàn huàChúng ta có thể so sánh sự thay đổi thành tích của hai học kỳ này.

HSK 6
0:03s
zhè liǎng liè pái míng néng kàn chū shén me láiNhìn hai cột xếp hạng này thì thấy được gì? [Cấm hút thuốc]