Cách dùng "吃上一口月饼吧" (chī shàng yī kǒu yuè bǐng ba) trong hội thoại tiếng Trung
吃上一口月饼吧
Ăn một miếng bánh trung thu đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:37
jiù ràng zán men hé yù jiāo yuè míng yī jiā rén tuán tuán yuán yuán dì
就让咱们和玉娇 月明 一家人团团圆圆地
“Hãy để chúng ta cùng với Ngọc Kiều, Nguyệt Minh. Cả gia đình đoàn đoàn viên viên.”
LINE 0207:44
PLAYING SCENEchī吃
shàng上
yī一
kǒu口
yuè月
bǐng饼
ba吧
“Ăn một miếng bánh trung thu đi.”
LINE 0308:08
yào bù qǐng wǒ tài tài wèi zán men chàng yī qū zhù zhù xìng ba
要不请我太太 为咱们唱一曲助助兴吧
“Hay là mời bà xã của tôi. Hát một bài góp vui cho chúng ta nhé?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.

HSK 5
0:03s