Cách dùng "你脱了的话 你就是逃兵" (nǐ tuō le de huà nǐ jiù shì táo bīng) trong hội thoại tiếng Trung
你脱了的话 你就是逃兵
Nếu anh cởi ra, anh chính là lính đào ngũ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:17
wǒ yào huí jiā wǒ bù xiǎng sǐ yuàn zhǎng nǐ tuō le zhè jiàn yī fú shì shì
我要回家 我不想死 院长 你脱了这件衣服试试
“Tôi muốn về nhà. Tôi không muốn chết, viện trưởng. Anh thử cởi bộ đồ này ra xem.”
LINE 0230:20
PLAYING SCENEnǐ tuō le de huà nǐ jiù shì táo bīng
你脱了的话 你就是逃兵
“Nếu anh cởi ra, anh chính là lính đào ngũ.”
LINE 0330:23
wǒ我
shì是
táo逃
bīng兵
“Tôi là lính đào ngũ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.