Cách dùng "你脱了的话 你就是逃兵" (nǐ tuō le de huà nǐ jiù shì táo bīng) trong hội thoại tiếng Trung
你脱了的话 你就是逃兵
Nếu anh cởi ra, anh chính là lính đào ngũ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:17
wǒ yào huí jiā wǒ bù xiǎng sǐ yuàn zhǎng nǐ tuō le zhè jiàn yī fú shì shì
我要回家 我不想死 院长 你脱了这件衣服试试
“Tôi muốn về nhà. Tôi không muốn chết, viện trưởng. Anh thử cởi bộ đồ này ra xem.”
LINE 0230:20
PLAYING SCENEnǐ tuō le de huà nǐ jiù shì táo bīng
你脱了的话 你就是逃兵
“Nếu anh cởi ra, anh chính là lính đào ngũ.”
LINE 0330:23
wǒ我
shì是
táo逃
bīng兵
“Tôi là lính đào ngũ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ nà ge péng yǒu gōng téng bú shì kǒu kǒu shēng shēng duì wài xuān chēngNgười bạn Kudo kia của anh, không phải luôn mồm tuyên bố với bên ngoài

HSK 2
0:03s
zhè yáo shēn yī biàn jiù jìn le rì běn de guó cè huì shè leThế mà thoáng một cái đã vào công ty quốc sách của Nhật Bản rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè míng bǎi zhe jiù yào bī nǐ shàng liáng shān aAnh ta rõ ràng là đang ép anh lên Lương Sơn mà.

HSK 4
0:03s
xǐ tuō xǐ tuō wǒ wèi nǐ xiě wén zhāng dāng rén bù ràngĐể thanh minh một chút. Viết bài cho anh, tôi đâu thể từ chối.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xiě shí piān bā piān wén zhāng yě wú jì yú shì dethì tôi có viết mười bài tám bài báo cũng vô ích thôi.

HSK 6
0:03s
xiàn zài chū rù lǐ sān céng wài sān céng quán shì rì běn xiàn bīngBây giờ ra vào, ba lớp trong ba lớp ngoài toàn là hiến binh Nhật.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng gè bàn fǎ gěi tā táng sè guò qù leTôi đã tìm cách từ chối khéo cho qua chuyện rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ yī cāi nǐ jiù bú huì dā yìng zhè dì yī tiáo lù suàn wǒ bái shuōTôi đoán ngay là anh sẽ không đồng ý. Con đường đầu tiên này coi như tôi nói vô ích.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié zǒu děng yī huì er kā fēi mǎ shàng hǎo leĐừng đi, đợi một lát. Cà phê sắp xong rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ yī gēn nǐ shuō zhèng shì nǐ jiù shì zhè fù zuǐ liǎnTôi vừa nói chuyện nghiêm túc với cậu, là cậu lại có cái bộ mặt đó.

HSK 4
0:03s
shuí yuē nín chū qù shuí jiù shì jūn tǒng de rénAi hẹn ông ra ngoài, người đó chính là người của Quân Thống.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng bù néng ràng jūn tǒng de qiāng kǒu shǐ zhōng zhǐ zhe wǒ baChẳng lẽ cứ để họng súng của Quân Thống, chĩa thẳng vào tôi mãi sao?