Cách dùng "我想个办法给他搪塞过去了" (wǒ xiǎng gè bàn fǎ gěi tā táng sè guò qù le) trong hội thoại tiếng Trung
我想个办法给他搪塞过去了
Tôi đã tìm cách từ chối khéo cho qua chuyện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:01
lā拉
wǒ我
qù去
gěi给
tā他
bàn办
bào报
zhǐ纸
“Kéo tôi đi làm báo cho ông ta.”
LINE 0237:03
PLAYING SCENEwǒ我
xiǎng想
gè个
bàn办
fǎ法
gěi给
tā他
táng搪
sè塞
guò过
qù去
le了
“Tôi đã tìm cách từ chối khéo cho qua chuyện rồi.”
LINE 0337:06
kě tā zhǎo wǒ zuì zhōng de mù dì jiù shì yào ràng wǒ lái shuō fú nǐ
可他找我最终的目的 就是要让我来说服你
“Nhưng mục đích cuối cùng ông ta tìm tôi, là muốn tôi thuyết phục anh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.