Cách dùng "我想个办法给他搪塞过去了" (wǒ xiǎng gè bàn fǎ gěi tā táng sè guò qù le) trong hội thoại tiếng Trung
我想个办法给他搪塞过去了
Tôi đã tìm cách từ chối khéo cho qua chuyện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:01
lā拉
wǒ我
qù去
gěi给
tā他
bàn办
bào报
zhǐ纸
“Kéo tôi đi làm báo cho ông ta.”
LINE 0237:03
PLAYING SCENEwǒ我
xiǎng想
gè个
bàn办
fǎ法
gěi给
tā他
táng搪
sè塞
guò过
qù去
le了
“Tôi đã tìm cách từ chối khéo cho qua chuyện rồi.”
LINE 0337:06
kě tā zhǎo wǒ zuì zhōng de mù dì jiù shì yào ràng wǒ lái shuō fú nǐ
可他找我最终的目的 就是要让我来说服你
“Nhưng mục đích cuối cùng ông ta tìm tôi, là muốn tôi thuyết phục anh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 2
0:03s
wǒ yī gēn nǐ shuō zhèng shì nǐ jiù shì zhè fù shì bù guān jǐ de zuǐ liǎnTôi vừa nói chuyện nghiêm túc với anh, anh đã tỏ ra bộ mặt không liên quan đến mình rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ nà ge péng yǒu gōng téng bú shì kǒu kǒu shēng shēng duì wài xuān chēngNgười bạn Kudo kia của anh, không phải luôn mồm tuyên bố với bên ngoài

HSK 2
0:03s
zhè yáo shēn yī biàn jiù jìn le rì běn de guó cè huì shè leThế mà thoáng một cái đã vào công ty quốc sách của Nhật Bản rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè míng bǎi zhe jiù yào bī nǐ shàng liáng shān aAnh ta rõ ràng là đang ép anh lên Lương Sơn mà.

HSK 4
0:03s
xǐ tuō xǐ tuō wǒ wèi nǐ xiě wén zhāng dāng rén bù ràngĐể thanh minh một chút. Viết bài cho anh, tôi đâu thể từ chối.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xiě shí piān bā piān wén zhāng yě wú jì yú shì dethì tôi có viết mười bài tám bài báo cũng vô ích thôi.

HSK 6
0:03s
xiàn zài chū rù lǐ sān céng wài sān céng quán shì rì běn xiàn bīngBây giờ ra vào, ba lớp trong ba lớp ngoài toàn là hiến binh Nhật.

HSK 5
0:03s
wǒ yī cāi nǐ jiù bú huì dā yìng zhè dì yī tiáo lù suàn wǒ bái shuōTôi đoán ngay là anh sẽ không đồng ý. Con đường đầu tiên này coi như tôi nói vô ích.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié zǒu děng yī huì er kā fēi mǎ shàng hǎo leĐừng đi, đợi một lát. Cà phê sắp xong rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ yī gēn nǐ shuō zhèng shì nǐ jiù shì zhè fù zuǐ liǎnTôi vừa nói chuyện nghiêm túc với cậu, là cậu lại có cái bộ mặt đó.

HSK 4
0:03s
shuí yuē nín chū qù shuí jiù shì jūn tǒng de rénAi hẹn ông ra ngoài, người đó chính là người của Quân Thống.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng bù néng ràng jūn tǒng de qiāng kǒu shǐ zhōng zhǐ zhe wǒ baChẳng lẽ cứ để họng súng của Quân Thống, chĩa thẳng vào tôi mãi sao?