Cách dùng "我们医院还真是藏龙卧虎 这时候蹦出来个旅长少将" (wǒ men yī yuàn hái zhēn shì cáng lóng wò hǔ zhè shí hòu bèng chū lái gè lǚ zhǎng shào jiàng) trong hội thoại tiếng Trung
我们医院还真是藏龙卧虎 这时候蹦出来个旅长少将
Bệnh viện của chúng ta đúng là ngọa hổ tàng long. Lúc này lại xuất hiện một thiếu tướng lữ đoàn trưởng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:04
yuàn zhǎng zán xiàn zài tǎo lùn de shì tā shì shào jiàng lǚ zhǎng lǚ zhǎng
院长 咱现在讨论的是 他是少将旅长 旅长
“Viện trưởng, bây giờ chúng ta đang thảo luận là... Anh ấy là thiếu tướng lữ đoàn trưởng. Lữ đoàn trưởng?”
LINE 0229:08
PLAYING SCENEwǒ men yī yuàn hái zhēn shì cáng lóng wò hǔ zhè shí hòu bèng chū lái gè lǚ zhǎng shào jiàng
我们医院还真是藏龙卧虎 这时候蹦出来个旅长少将
“Bệnh viện của chúng ta đúng là ngọa hổ tàng long. Lúc này lại xuất hiện một thiếu tướng lữ đoàn trưởng.”
LINE 0329:12
tā shì wǒ biǎo gē shì bā shí qī lǚ lǚ zhǎng zhāng yún kuí
他是我表哥 是八十七旅旅长张云魁
“Anh ấy là anh họ tôi, là lữ đoàn trưởng lữ đoàn 87, Trương Vân Khôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù xiān chī wǒ jiù bù chī nà yào bù zán men yì qǐ chī baNếu anh không ăn trước, tôi sẽ không ăn. Vậy hay là chúng ta cùng ăn nhé?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài nà biān chī bù shàng yuè bǐng baCon ở bên đó chắc không được ăn bánh trung thu đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè me duō nián zài zhōng guó nǐ méi bái dàiBao nhiêu năm ở Trung Quốc, ông không ở suông đâu nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ shén me guó cè nán cè hái shì nǚ cèTôi mặc kệ quốc sách gì của ông, nhà xí nam hay nhà xí nữ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu yǐ jīng zhè me wǎn le tài yé qù nǎ ér le ya zěn me bànĐã muộn thế này rồi. Cụ đi đâu rồi chứ? Phải làm sao bây giờ?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng nà ge dì fāng wǒ shì jué bù néng zài huí qù leDù sao thì nơi đó. Ta tuyệt đối không thể quay về được nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ bù huí wǒ bù qǐ nǐ yī huì er zài bǎ téng tián gěi zhāo chū lái leÔng không về, con không dậy. Lát nữa ông lại gọi Fujita ra đây bây giờ.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ shén me cài dōu bú huì zuòmười ngón tay không dính nước, món nào cũng không biết làm.