Cách dùng "她是在公司脑溢血的" (tā shì zài gōng sī nǎo yì xuè de) trong hội thoại tiếng Trung
她是在公司脑溢血的
Cô ấy bị xuất huyết não ở công ty
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:20
liǎng bǎi wàn duō ma nà shì tiáo rén mìng
两百万多吗 那是条人命
“Hai triệu nhiều à? Đó là một mạng người”
LINE 0235:24
PLAYING SCENEtā她
shì是
zài在
gōng公
sī司
nǎo脑
yì溢
xuè血
de的
“Cô ấy bị xuất huyết não ở công ty”
LINE 0335:26
ér qiě chū shì qián jǐ tiān tā yì zhí zài gōng sī jǐ shí gè xiǎo shí
而且出事前几天她一直在公司 几十个小时
“Hơn nữa mấy ngày trước khi xảy ra chuyện cô ấy luôn ở công ty mấy chục tiếng đồng hồ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
néng shuō shuō nǐ shàng yī fèn gōng zuò shì yīn wèi shén me jié shù de maHãy nói về công việc trước của bạn kết thúc vì lý do gì?

HSK 5
0:03s
wǒ jué de bù tài shì hé wǒ wǒ hái shì xiǎng yào zuò yè wùTôi thấy không phù hợp lắm. Tôi vẫn muốn làm nghiệp vụ.

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ xiàn zài shuō de dōu shì zhēn deCô xác định những gì vừa nói đều là thật?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hú shuō shì qíng bú shì zhè yàng de yīn wèi zài bàn gōng shìÔng ta nói bậy. Sự việc không phải như vậy. Vì ở văn phòng...

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè háng yè jiù zhè me dà dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deNgành này chỉ có chừng này thôi. Không gặp mặt này thì gặp mặt khác.

HSK 7
0:03s
jiù suàn dà jiā zhī dào tā zài hú shuō yě bù yuàn yì gěi zì jǐ zhǎo má fánDù mọi người biết ông ta nói bậy, cũng không muốn tự chuốc rắc rối.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qí shí shàng cì cǎi fǎng nǐ de shí hòu wǒ jiù fā xiànThực ra lần phỏng vấn cô trước, tôi đã phát hiện

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
shì nǐ tuō yī fú hé bié rén shuì jiào huàn lái deLà cô cởi đồ ngủ với người khác đổi lấy.