Cách dùng "我的嘴巴再不干净 也比你人干净" (wǒ de zuǐ bā zài bù gān jìng yě bǐ nǐ rén gān jìng) trong hội thoại tiếng Trung
我的嘴巴再不干净 也比你人干净
miệng tôi có bẩn thỉu đến mấy cũng sạch sẽ hơn con người cô.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:25
bù xǔ gěi wǒ gǎo chū shén me hòu mā lái hái yǒu nǐ
不许给我搞出什么后妈来 还有你
“Không được đem về một bà mẹ kế nào. Còn cô nữa,”
LINE 0218:28
PLAYING SCENEwǒ de zuǐ bā zài bù gān jìng yě bǐ nǐ rén gān jìng
我的嘴巴再不干净 也比你人干净
“miệng tôi có bẩn thỉu đến mấy cũng sạch sẽ hơn con người cô.”
LINE 0318:31
xiǎng想
shén什
me么
ne呢
“Nghĩ cái gì thế?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 7 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bié kè qì bié kè qì zuò lǎo bǎn zuòĐừng khách sáo, đừng khách sáo, ngồi đi Ông chủ, ngồi đi

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè ge jiǔ de shàng shì huó dòng yě shì wǒ zuò deHoạt động ra mắt loại rượu này cũng do tôi làm

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn zhè zán dé hē yí gè ya lái wǒ gěi nín dàoÔng chủ Vậy thì chúng ta phải uống một ly chứ Nào, để tôi rót cho ông

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zán huān yíng lǎo bǎn hē yí gè ba huān yíng lǎo bǎnVậy thì chúng ta chào mừng ông chủ, uống một ly nào Chào mừng ông chủ

HSK 4
0:03s
yào shì shuí zài wèn wǒ dǎ suàn shén me shí hòu jié hūn de huàNếu ai còn hỏi tôi dự định khi nào kết hôn

HSK 7
0:03s
wǒ jiù wèn tā zhè yī nián zǎn duō shǎo qiánTôi sẽ hỏi họ năm nay tích lũy được bao nhiêu tiền

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài de rén shēng mù biāo bú shì zhè geMục tiêu cuộc đời tôi hiện tại không phải cái này

HSK 4
0:03s
xiàng wǒ jiù méi shén me rén shēng mù biāo nà bù yě tǐng hǎo de duì aNhư tôi thì chẳng có mục tiêu cuộc đời gì Thế chẳng cũng tốt sao Đúng vậy

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi tán guò liàn ài nǐ shǎo láiTôi chưa bao giờ yêu đương Bạn đừng có giả bộ

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zhào nǐ zhè me shuō wǒ hái yào shuō wǒ cóng lái méi yǒu lí guò hūnVậy theo bạn nói thế Tôi còn phải nói Tôi chưa bao giờ ly hôn

HSK 5
0:03s
shuí lí guò ya shuí lí guò hūn nǎ wǒ shì bú shì kě yǐ zhè me shuō bù xíngAi ly hôn chứ, ai ly hôn nào? Tôi có thể nói thế này không? Không được