Cách dùng "我的嘴巴再不干净 也比你人干净" (wǒ de zuǐ bā zài bù gān jìng yě bǐ nǐ rén gān jìng) trong hội thoại tiếng Trung
我的嘴巴再不干净 也比你人干净
miệng tôi có bẩn thỉu đến mấy cũng sạch sẽ hơn con người cô.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:25
bù xǔ gěi wǒ gǎo chū shén me hòu mā lái hái yǒu nǐ
不许给我搞出什么后妈来 还有你
“Không được đem về một bà mẹ kế nào. Còn cô nữa,”
LINE 0218:28
PLAYING SCENEwǒ de zuǐ bā zài bù gān jìng yě bǐ nǐ rén gān jìng
我的嘴巴再不干净 也比你人干净
“miệng tôi có bẩn thỉu đến mấy cũng sạch sẽ hơn con người cô.”
LINE 0318:31
xiǎng想
shén什
me么
ne呢
“Nghĩ cái gì thế?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
zuì kě qì de shì nǐ xiàn zài hái zhè me bù zhī xiū chǐĐáng giận nhất là bây giờ cô vẫn không biết xấu hổ thế này,

HSK 2
0:03s
bú shì zhè yàng de zhēn de bú shì zhè yàng deKhông phải như vậy. Thật sự không phải như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì de wǒ bú shì gù yì deXin lỗi, tôi không cố ý Tôi không cố ý

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì nǐ zhè shì shén me fāng fǎ wǒ méi yǒu fāng fǎKhông phải, đây là phương pháp gì của cô? Tôi không có phương pháp nào

HSK 3
0:03s
méi yǒu rén jiào wǒ yīng gāi yòng shén me yàng de fāng fǎKhông ai dạy tôi Nên dùng phương pháp như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán dào xiàn zài hái jué de dōu shì bié rén de cuòCô đến bây giờ Vẫn cho là lỗi của người khác

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì nǐ xuǎn zé chū mài zì jǐ de shēn tǐ hé líng hún nǐ yào guài shuí yaLà cô chọn bán thân và linh hồn mình Cô muốn trách ai chứ?

HSK 5
0:03s
yào guài jiù zhǐ néng guài nǐ zì jǐ gān yuàn róu ruòMuốn trách thì chỉ trách bản thân cô cam tâm yếu đuối

HSK 7
0:03s
rèn píng bié rén róu lìn nǐ jiàn tà nǐ wú shì nǐMặc cho người khác chà đạp, giày xéo cô Không thèm để ý tới cô

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s