Cách dùng "我给他维护好了就可以了" (wǒ gěi tā wéi hù hǎo le jiù kě yǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

gěiwéihǎolejiùle

những khách hàng hiện có là được

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:40
ér qiě wǒ bù xiǎng shēng zhí wǒ jiù shì xiǎng bǎ wǒ zhè ge shǒu tóu de kè hù

而且我不想升职 我就是想把我这个手头的客户

Và tôi không muốn thăng chức Tôi chỉ muốn giữ gìn tốt

LINE 0219:44
PLAYING SCENE
gěi
wéi
hǎo
le
jiù
le

những khách hàng hiện có là được

LINE 0319:46
suǒ yǐ zài zhè diǎn shàng nín wán quán bù yòng dān xīn wǒ

所以在这点上 您完全不用担心我

Vì vậy ở điểm này Anh hoàn toàn không cần lo cho tôi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp19:44
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 2 of 10)
对不起 对不起 你背你背
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ bèi nǐ bèiXin lỗi, xin lỗi Con học đi, con học đi
发财了 发什么财
HSK 7
0:03s
fā cái le fā shén me cáiPhát tài rồi à? Phát tài cái gì?
不饿死那就算赢
HSK 6
0:03s
bù è sǐ nà jiù suàn yíngKhông chết đói là thắng rồi
我看看 这都是什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn zhè dōu shì shén me yaĐể tôi xem, đây là cái gì thế?
你别站这里 挡我光了你 你 那边站 那边站
HSK 5
0:03s
nǐ bié zhàn zhè lǐ dǎng wǒ guāng le nǐ nǐ nà biān zhàn nà biān zhànCậu đừng đứng đây Che mất ánh sáng của tôi rồi Cậu Đứng bên kia, đứng bên kia
早知道我就去巡店了 省得让你们嫌弃我
HSK 7
0:03s
zǎo zhī dào wǒ jiù qù xún diàn le shěng de ràng nǐ men xián qì wǒBiết thế tôi đi tuần cửa hàng cho rồi Để khỏi bị các cậu chê
周叔爸爸住院了 想预支下月薪水 我答应他了
HSK 6
0:03s
zhōu shū bà bà zhù yuàn le xiǎng yù zhī xià yuè xīn shuǐ wǒ dā yìng tā leBố của chú Chu nhập viện rồi Muốn tạm ứng lương tháng sau Tôi đã đồng ý với chú ấy rồi
这循环好啊
HSK 6
0:03s
zhè xún huán hǎo aVòng tuần hoàn này hay đấy
我今天晚上在蚕茧约了个局 他也会来
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān wǎn shàng zài cán jiǎn yuē le gè jú tā yě huì láiTối nay tôi có hẹn một chầu ở Tằm Kiển Anh ta cũng sẽ đến
介绍你们认识 好啊
HSK 2
0:03s
jiè shào nǐ men rèn shí hǎo aGiới thiệu các cậu làm quen Hay quá
人狠话不多 我喜欢
HSK 6
0:03s
rén hěn huà bù duō wǒ xǐ huānNgười lỳ lợm, ít lời Tôi thích
没想到被狗咬了之后 我竟然还得到俩客户
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào bèi gǒu yǎo le zhī hòu wǒ jìng rán hái dé dào liǎ kè hùKhông ngờ sau khi bị chó cắn Tôi lại còn có được hai khách hàng
突然觉得 我好像没有白被狗咬呢
HSK 5
0:03s
tū rán jué de wǒ hǎo xiàng méi yǒu bái bèi gǒu yǎo neĐột nhiên cảm thấy Hình như tôi không bị chó cắn vô ích
你替公司受了委屈 补偿你是应该的
HSK 6
0:03s
nǐ tì gōng sī shòu le wěi qū bǔ cháng nǐ shì yīng gāi deCậu vì công ty mà chịu thiệt Bồi thường cho cậu là đương nhiên
不是辞职了吗 怎么又回来了
HSK 5
0:03s
bú shì cí zhí le ma zěn me yòu huí lái leKhông phải đã nghỉ việc rồi sao? Sao lại quay về?
你怎么把她也带回来了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me bǎ tā yě dài huí lái leSao cậu lại đưa cô ấy về đây?
你可小心一点 这个女孩 看上去不是什么善茬啊
HSK 3
0:03s
nǐ kě xiǎo xīn yì diǎn zhè ge nǚ hái kàn shàng qù bú shì shén me shàn chá aCậu nên cẩn thận đấy Cô gái này trông có vẻ không phải dạng vừa đâu
你是胜利者 怕什么
HSK 3
0:03s
nǐ shì shèng lì zhě pà shén meCậu là người chiến thắng, sợ gì chứ?
赵玫回来了 我来介绍一下 这位就是曾子漩
HSK 2
0:03s
zhào méi huí lái le wǒ lái jiè shào yī xià zhè wèi jiù shì céng zi xuánTriệu Mân quay về rồi. Để tôi giới thiệu. Đây chính là Tăng Tử Tuyền.
到时候我可以推荐给你 好啊好啊好啊
HSK 5
0:03s
dào shí hòu wǒ kě yǐ tuī jiàn gěi nǐ hǎo a hǎo a hǎo aLúc đó tôi có thể giới thiệu cho cậu. Được đấy, được đấy, được đấy.