Cách dùng "我气不过 我就拿酒泼了她们" (wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā men) trong hội thoại tiếng Trung
我气不过 我就拿酒泼了她们
Tôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:03
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qián
是她们骂得太难听了 还敲诈我们五百块钱
“Là do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.”
LINE 0235:06
PLAYING SCENEwǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā men
我气不过 我就拿酒泼了她们
“Tôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.”
LINE 0335:09
wǒ我
dōu都
yǐ已
jīng经
qiáng强
diào调
guò过
duō多
shǎo少
cì次
le了
“Tôi đã nhấn mạnh bao nhiêu lần rồi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.

HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn

HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rán hòu huí tóu gēn nǐ zhǔ guǎn nǎ pà dǎ diàn huà gěi wǒ dōu xíngRồi sau đó báo với quản lý của cô, thậm chí gọi cho tôi cũng được,