Cách dùng "一点心意 请笑纳" (yì diǎn xīn yì qǐng xiào nà) trong hội thoại tiếng Trung
一点心意 请笑纳
Một chút tấm lòng, xin nhận cho.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:45
wǒ我
men们
rì日
běn本
jiào叫
yuè月
jiàn见
tuán团
zi子
“Ở Nhật chúng tôi gọi là Tsukimi dango.”
LINE 0236:48
PLAYING SCENEyì diǎn xīn yì qǐng xiào nà
一点心意 请笑纳
“Một chút tấm lòng, xin nhận cho.”
LINE 0336:57
nǐ men dào wǒ zhè ér lái guò jié hái dài rì běn yuè bǐng
你们到我这儿来过节 还带日本月饼
“Hai người đến đây đón Tết với tôi, còn mang cả bánh trung thu Nhật Bản nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yě bù hǎo ràng nǐ yì zhí yǎng zhe wǒ men sān zhāng zuǐcũng không thể để cậu cứ mãi nuôi ba miệng ăn chúng tôi được.

HSK 3
0:03s
bù zhī dào mài de shén me yào nǐ dé xiǎo xīn diǎnkhông biết bán thuốc gì đâu, cô phải cẩn thận một chút.

HSK 1
0:03s
nǐ men zhè xiē dú shū rén shuō huà dōu shì qū lǐ guǎi wān deMấy người đọc sách các người, nói chuyện cứ vòng vo tam quốc.

HSK 2
0:03s
nǐ zǒu bù zǒu wài miàn chē nà me duō dōu bù zhī dàoCậu có đi không? Bên ngoài nhiều xe như vậy, không biết

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jué de zì jǐ duō lì hài zuì hòu hái bú shì dé kào xí fùliền cho rằng mình giỏi giang lắm, cuối cùng chẳng phải vẫn phải dựa vào vợ sao.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ niàn de shì shén me tiān shū jiù zhè me shàng yǐnEm đọc thiên thư gì mà ghiền đến thế?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
sī dǐ xià jī jī gū gū jī jī gū gū de shuō huà yǒu duō nán tīnglén lút thì thầm to nhỏ, nói những lời khó nghe đến mức nào đâu.

HSK 6
0:03s
nà wǒ gàn huó zhèng qián guāng míng zhèng dà guǎn rén jiā shuō shén meEm làm việc kiếm tiền quang minh chính đại, mặc kệ người ta nói gì.

HSK 5
0:03s
nǐ zì jǐ zhēng de qián zì jǐ liú zhe bei nǐ gěi wǒ gàn shén meTiền em tự kiếm thì tự giữ lấy đi, đưa cho anh làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
chú le tuǐ hái yǒu nǎ ér gǎn jué dào bù shū fúNgoài chân ra, còn thấy khó chịu ở đâu không?