Cách dùng "好 好 这一仗打得真好 来来来 来" (hǎo hǎo zhè yī zhàng dǎ dé zhēn hǎo lái lái lái lái) trong hội thoại tiếng Trung
好 好 这一仗打得真好 来来来 来
Tốt, tốt. Trận này đánh hay thật. Nào, nào, nào!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:28
téng tián xiān shēng qǐng rì běn rén zěn me lái le
藤田先生 请 日本人怎么来了
“Ngài Fujita, mời. Sao người Nhật lại đến đây?”
LINE 0239:36
PLAYING SCENEhǎo hǎo zhè yī zhàng dǎ dé zhēn hǎo lái lái lái lái
好 好 这一仗打得真好 来来来 来
“Tốt, tốt. Trận này đánh hay thật. Nào, nào, nào!”
LINE 0339:38
rì běn rén zěn me lái le ràng yī xià ràng yī xià ràng yī xià
日本人怎么来了 让一下 让一下 让一下
“Sao người Nhật lại đến đây? Tránh ra! Tránh ra!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s