Cách dùng "你让他念一遍给我听" (nǐ ràng tā niàn yī biàn gěi wǒ tīng) trong hội thoại tiếng Trung

ràngniànbiàngěitīng

Cô bảo ông ta đọc một lần cho tôi nghe.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:47
zhè xìn shì wǒ diē kǒu shù wǔ lǜ shī yí gè zì yí gè zì jì de shì

这信是我爹口述 伍律师一个字一个字记的 是

Bức thư này là do cha tôi đọc, luật sư Ngũ đã ghi lại từng chữ một. Vâng.

LINE 0207:58
PLAYING SCENE
ràng
niàn
biàn
gěi
tīng

Cô bảo ông ta đọc một lần cho tôi nghe.

LINE 0308:02
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔ

我爹都老眼昏花了 他看不清楚

Cha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp07:58
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 1 of 6)
这张照片太模糊了
HSK 5
0:03s
zhè zhāng zhào piān tài mó hú leBức ảnh này mờ quá,
眉毛又直又浓
HSK 6
0:03s
méi máo yòu zhí yòu nónglông mày vừa thẳng vừa rậm,
我们在逃难的路上 丢了几件行李
HSK 3
0:03s
wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐTrên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.
还有些什么其他的印象吗
HSK 4
0:03s
hái yǒu xiē shén me qí tā de yìn xiàng macòn có ấn tượng nào khác không ạ?
印象太深刻了
HSK 5
0:03s
yìn xiàng tài shēn kè leẤn tượng quá sâu sắc.
都最难忘记的人
HSK 3
0:03s
dōu zuì nán wàng jì de réntôi khó quên nhất.
因为送过来 耽误了很多时间
HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.
这种情况只能截肢
HSK 4
0:03s
zhè zhǒng qíng kuàng zhǐ néng jié zhīTrường hợp này chỉ có thể cưa chân thôi.
我的一条腿已经没有了
HSK 3
0:03s
wǒ de yī tiáo tuǐ yǐ jīng méi yǒu leTôi đã mất một chân rồi.
再也不可能重返战场了
HSK 7
0:03s
zài yě bù kě néng chóng fǎn zhàn chǎng leKhông thể nào quay lại chiến trường được nữa.
让给隔壁那位兄弟
HSK 6
0:03s
ràng gěi gé bì nà wèi xiōng dìcho người anh em ở phòng bên cạnh.
可是他执意要这样做
HSK 7
0:03s
kě shì tā zhí yì yào zhè yàng zuòNhưng anh ấy nhất quyết muốn làm vậy.
我们只能尊重他的选择
HSK 4
0:03s
wǒ men zhǐ néng zūn zhòng tā de xuǎn zéChúng tôi chỉ đành tôn trọng lựa chọn của anh ấy.
没有麻药的截肢手术
HSK 5
0:03s
méi yǒu má yào de jié zhī shǒu shùMột ca phẫu thuật cắt cụt chi mà không có thuốc tê,
简直你没法想象
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí nǐ méi fǎ xiǎng xiàngthật sự không thể tưởng tượng nổi.
关武圣刮骨疗毒
HSK 6
0:03s
guān wǔ shèng guā gǔ liáo dúQuan Vũ Thánh cạo xương trị độc,
铁一样的男人
HSK 7
0:03s
tiě yī yàng de nán rénngười đàn ông mình đồng da sắt.
这一关终究还是没扛住
HSK 7
0:03s
zhè yī guān zhōng jiū hái shì méi káng zhùCửa ải này cuối cùng vẫn không qua được.
张夫人 抱歉
HSK 6
0:03s
zhāng fū rén bào qiànTrương phu nhân, xin lỗi.
先谢谢 谢谢陈医生
HSK 3
0:03s
xiān xiè xiè xiè xiè chén yī shēngXin cảm ơn, cảm ơn bác sĩ Trần.