Cách dùng "是我这一辈子最敬佩的人" (shì wǒ zhè yī bèi zi zuì jìng pèi de rén) trong hội thoại tiếng Trung
是我这一辈子最敬佩的人
là người mà cả đời này tôi kính phục nhất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:05
zhāng fū rén nǐ xiān shēng
张夫人 你先生
“Trương phu nhân, chồng của bà,”
LINE 0206:08
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
zhè这
yī一
bèi辈
zi子
zuì最
jìng敬
pèi佩
de的
rén人
“là người mà cả đời này tôi kính phục nhất.”
LINE 0306:32
qǐng请
zuò坐
“Mời ngồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐTrên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s