Cách dùng "嚎啕大哭 他懂了" (háo táo dà kū tā dǒng le) trong hội thoại tiếng Trung
嚎啕大哭 他懂了
thì khóc nức nở. Nó đã hiểu rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:41
yún云
kuí魁
tīng听
wán完
zhī之
hòu后
“Vân Khôi nghe xong,”
LINE 0217:45
PLAYING SCENEháo táo dà kū tā dǒng le
嚎啕大哭 他懂了
“thì khóc nức nở. Nó đã hiểu rồi,”
LINE 0317:48
míng明
bái白
le了
“đã thông suốt rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.