Cách dùng "嚎啕大哭 他懂了" (háo táo dà kū tā dǒng le) trong hội thoại tiếng Trung
嚎啕大哭 他懂了
thì khóc nức nở. Nó đã hiểu rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:41
yún云
kuí魁
tīng听
wán完
zhī之
hòu后
“Vân Khôi nghe xong,”
LINE 0217:45
PLAYING SCENEháo táo dà kū tā dǒng le
嚎啕大哭 他懂了
“thì khóc nức nở. Nó đã hiểu rồi,”
LINE 0317:48
míng明
bái白
le了
“đã thông suốt rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐTrên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s