Cách dùng "今天是我们扬眉吐气的好日子" (jīn tiān shì wǒ men yáng méi tǔ qì de hǎo rì zi) trong hội thoại tiếng Trung
今天是我们扬眉吐气的好日子
Hôm nay là ngày chúng ta được ngẩng cao đầu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:36
shèng lì wàn suì huán wǒ hé shān
胜利万岁 还我河山
“Chiến thắng muôn năm! Trả lại giang sơn!”
LINE 0238:46
PLAYING SCENEjīn今
tiān天
shì是
wǒ我
men们
yáng扬
méi眉
tǔ吐
qì气
de的
hǎo好
rì日
zi子
“Hôm nay là ngày chúng ta được ngẩng cao đầu rồi.”
LINE 0338:48
duō fàng diǎn biān pào dōu shuāi
多放点鞭炮 都摔
“Đốt nhiều pháo vào. Ném hết đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s