Cách dùng "能跟我说这些" (néng gēn wǒ shuō zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
能跟我说这些
Vì đã nói cho tôi biết những chuyện này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:51
xiān xiè xiè xiè xiè chén yī shēng
先谢谢 谢谢陈医生
“Xin cảm ơn, cảm ơn bác sĩ Trần.”
LINE 0205:56
PLAYING SCENEnéng能
gēn跟
wǒ我
shuō说
zhè这
xiē些
“Vì đã nói cho tôi biết những chuyện này.”
LINE 0305:58
fēi非
cháng常
gǎn感
xiè谢
“Vô cùng cảm ơn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.