Cách dùng "他根本没有道歉的意思 藤田先生" (tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēng) trong hội thoại tiếng Trung
他根本没有道歉的意思 藤田先生
Ông ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:38
qǐ岂
yǒu有
cǐ此
lǐ理
“Thật vô lý!”
LINE 0214:40
PLAYING SCENEtā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēng
他根本没有道歉的意思 藤田先生
“Ông ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.”
LINE 0314:42
wù huì zhè yí dìng shì wù huì nín xī nù xī nù gěi liǎn bú yào liǎn
误会 这一定是误会 您息怒 息怒 给脸不要脸
“Hiểu lầm, đây chắc chắn là hiểu lầm. Ngài bớt giận. Bớt giận. Đã cho thể diện mà không cần,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s