Cách dùng "我爹已经被折磨得神志昏沉了" (wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén le) trong hội thoại tiếng Trung
我爹已经被折磨得神志昏沉了
Cha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:36
téng藤
tián田
xiān先
shēng生
“Ngài Fujita.”
LINE 0207:38
PLAYING SCENEwǒ我
diē爹
yǐ已
jīng经
bèi被
zhé折
mó磨
dé得
shén神
zhì志
hūn昏
chén沉
le了
“Cha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.”
LINE 0307:42
wǒ dāng zhe tā de miàn dài biǎo tā xiàng nín zhì yǐ chéng zhì de qiàn yì
我当着他的面 代表他 向您致以诚挚的歉意
“Trước mặt ông ấy, tôi thay mặt ông ấy, gửi lời xin lỗi chân thành đến ngài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men jǐ wèi gǎn jǐn shōu shí shōu shí jīn tiān jiù bān zǒu baMấy vị mau chóng thu dọn đồ đạc đi. Hôm nay dọn đi đi.

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men de fáng zi wǒ men kě méi yǒu bǎ fáng zi mài gěi nǐ menĐây là nhà của chúng tôi. Chúng tôi không hề bán nhà cho các người.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yě má fán nǐ bǎ dì qì ná chū lái kàn yī xiàVậy cũng phiền anh lấy giấy tờ nhà đất ra cho tôi xem.

HSK 1
0:03s
zhè bú shì wǒ men zài shàng hǎi de jiā maĐây không phải là nhà của chúng ta ở Thượng Hải sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yí dìng shì huì lù liǎo dàng guān de yòng le xià sān làn de shǒu duànCác người chắc chắn đã hối lộ quan chức. Dùng thủ đoạn bỉ ổi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men shéi dōu bù néng jìn wǒ gào sù nǐ menKhông ai trong các người được vào đây. Tôi nói cho các người biết,

HSK 7
0:03s
shǎo duō guǎn xián shì tài qī fù rén le tā men píng shén me dā yìngBớt lo chuyện bao đồng đi. Bọn họ bắt nạt người quá đáng. Dựa vào đâu mà phải đồng ý chứ?

HSK 3
0:03s
dōu néng bǎ nǐ men diū dào hóng kǒu de xiàn bīng duìcũng có thể ném các người vào đội hiến binh ở Hồng Khẩu.