Cách dùng "我爹已经被折磨得神志昏沉了" (wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén le) trong hội thoại tiếng Trung
我爹已经被折磨得神志昏沉了
Cha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:36
téng藤
tián田
xiān先
shēng生
“Ngài Fujita.”
LINE 0207:38
PLAYING SCENEwǒ我
diē爹
yǐ已
jīng经
bèi被
zhé折
mó磨
dé得
shén神
zhì志
hūn昏
chén沉
le了
“Cha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.”
LINE 0307:42
wǒ dāng zhe tā de miàn dài biǎo tā xiàng nín zhì yǐ chéng zhì de qiàn yì
我当着他的面 代表他 向您致以诚挚的歉意
“Trước mặt ông ấy, tôi thay mặt ông ấy, gửi lời xin lỗi chân thành đến ngài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s