Cách dùng "我爹已经被折磨得神志昏沉了" (wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén le) trong hội thoại tiếng Trung
我爹已经被折磨得神志昏沉了
Cha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:36
téng藤
tián田
xiān先
shēng生
“Ngài Fujita.”
LINE 0207:38
PLAYING SCENEwǒ我
diē爹
yǐ已
jīng经
bèi被
zhé折
mó磨
dé得
shén神
zhì志
hūn昏
chén沉
le了
“Cha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.”
LINE 0307:42
wǒ dāng zhe tā de miàn dài biǎo tā xiàng nín zhì yǐ chéng zhì de qiàn yì
我当着他的面 代表他 向您致以诚挚的歉意
“Trước mặt ông ấy, tôi thay mặt ông ấy, gửi lời xin lỗi chân thành đến ngài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐTrên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s