Cách dùng "我们营就剩我一个了" (wǒ men yíng jiù shèng wǒ yí gè le) trong hội thoại tiếng Trung
我们营就剩我一个了
Tiểu đoàn của chúng tôi chỉ còn lại mình tôi thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:14
bù gòu zài lái xiōng dì nǐ men nà biān dǎ dé zěn me yàng a
不够再来 兄弟 你们那边打得怎么样啊
“Không đủ thì lấy thêm nhé. Huynh đệ. Bên các anh đánh thế nào rồi?”
LINE 0233:18
PLAYING SCENEwǒ我
men们
yíng营
jiù就
shèng剩
wǒ我
yí一
gè个
le了
“Tiểu đoàn của chúng tôi chỉ còn lại mình tôi thôi.”
LINE 0333:21
wǒ我
men们
yě也
shì是
“Chúng tôi cũng vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s