Cách dùng "我早就替她念了" (wǒ zǎo jiù tì tā niàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我早就替她念了
tôi đã sớm đọc thay cho bà ấy rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:36
wǒ我
yào要
shì是
néng能
shí识
zì字
“Nếu tôi mà biết chữ,”
LINE 0216:38
PLAYING SCENEwǒ我
zǎo早
jiù就
tì替
tā她
niàn念
le了
“tôi đã sớm đọc thay cho bà ấy rồi.”
LINE 0316:41
nǐ你
bù不
wèi为
zì自
jǐ己
xiǎng想
xiǎng想
“Cụ không nghĩ cho mình,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
yào guài zhǐ néng guài zán tài yé tài jiàngNếu phải trách, chỉ có thể trách cụ nhà chúng ta quá cố chấp.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào wǒ shuō niàn fēng xìn yǒu shén me dà bù liǎo de yaTheo tôi thấy đọc một lá thư thì có gì to tát đâu chứ?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dào yě méi shén me dà shì nà ge rì běn rén yào tā dāng miàn dào qiàn jiù shì leCũng không phải chuyện gì to tát. Người Nhật đó chỉ muốn ông ấy xin lỗi trực tiếp thôi.