Cách dùng "现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了" (xiàn zài zhè jī dàn chá dōu qù bù liǎo wǒ de xīn huǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了
Bây giờ trà trứng, cũng không dập được lửa giận trong lòng tôi nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:25
rén jiā yào chī bāo zi chī shén me jī dàn chá ya
人家要吃包子 吃什么鸡蛋茶呀
“Người ta muốn ăn bánh bao, ăn trà trứng gì chứ?”
LINE 0226:29
PLAYING SCENExiàn zài zhè jī dàn chá dōu qù bù liǎo wǒ de xīn huǒ le
现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了
“Bây giờ trà trứng, cũng không dập được lửa giận trong lòng tôi nữa rồi.”
LINE 0326:32
bú不
shì是
nǐ你
ràng让
wǒ我
shuō说
de的
ma吗
“Chẳng phải cậu bảo tôi nói sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 6 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men jǐ wèi gǎn jǐn shōu shí shōu shí jīn tiān jiù bān zǒu baMấy vị mau chóng thu dọn đồ đạc đi. Hôm nay dọn đi đi.

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men de fáng zi wǒ men kě méi yǒu bǎ fáng zi mài gěi nǐ menĐây là nhà của chúng tôi. Chúng tôi không hề bán nhà cho các người.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yě má fán nǐ bǎ dì qì ná chū lái kàn yī xiàVậy cũng phiền anh lấy giấy tờ nhà đất ra cho tôi xem.

HSK 1
0:03s
zhè bú shì wǒ men zài shàng hǎi de jiā maĐây không phải là nhà của chúng ta ở Thượng Hải sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men yí dìng shì huì lù liǎo dàng guān de yòng le xià sān làn de shǒu duànCác người chắc chắn đã hối lộ quan chức. Dùng thủ đoạn bỉ ổi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men shéi dōu bù néng jìn wǒ gào sù nǐ menKhông ai trong các người được vào đây. Tôi nói cho các người biết,

HSK 7
0:03s
shǎo duō guǎn xián shì tài qī fù rén le tā men píng shén me dā yìngBớt lo chuyện bao đồng đi. Bọn họ bắt nạt người quá đáng. Dựa vào đâu mà phải đồng ý chứ?

HSK 3
0:03s
dōu néng bǎ nǐ men diū dào hóng kǒu de xiàn bīng duìcũng có thể ném các người vào đội hiến binh ở Hồng Khẩu.