Cách dùng "现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了" (xiàn zài zhè jī dàn chá dōu qù bù liǎo wǒ de xīn huǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了
Bây giờ trà trứng, cũng không dập được lửa giận trong lòng tôi nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:25
rén jiā yào chī bāo zi chī shén me jī dàn chá ya
人家要吃包子 吃什么鸡蛋茶呀
“Người ta muốn ăn bánh bao, ăn trà trứng gì chứ?”
LINE 0226:29
PLAYING SCENExiàn zài zhè jī dàn chá dōu qù bù liǎo wǒ de xīn huǒ le
现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了
“Bây giờ trà trứng, cũng không dập được lửa giận trong lòng tôi nữa rồi.”
LINE 0326:32
bú不
shì是
nǐ你
ràng让
wǒ我
shuō说
de的
ma吗
“Chẳng phải cậu bảo tôi nói sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s