Cách dùng "现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了" (xiàn zài zhè jī dàn chá dōu qù bù liǎo wǒ de xīn huǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了
Bây giờ trà trứng, cũng không dập được lửa giận trong lòng tôi nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:25
rén jiā yào chī bāo zi chī shén me jī dàn chá ya
人家要吃包子 吃什么鸡蛋茶呀
“Người ta muốn ăn bánh bao, ăn trà trứng gì chứ?”
LINE 0226:29
PLAYING SCENExiàn zài zhè jī dàn chá dōu qù bù liǎo wǒ de xīn huǒ le
现在这鸡蛋茶 都去不了我的心火了
“Bây giờ trà trứng, cũng không dập được lửa giận trong lòng tôi nữa rồi.”
LINE 0326:32
bú不
shì是
nǐ你
ràng让
wǒ我
shuō说
de的
ma吗
“Chẳng phải cậu bảo tôi nói sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men zài táo nàn de lù shàng diū le jǐ jiàn xíng lǐTrên đường chạy nạn, chúng tôi đã làm mất mấy kiện hành lý.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiānVì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s