Cách dùng "因为送过来 耽误了很多时间" (yīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiān) trong hội thoại tiếng Trung
因为送过来 耽误了很多时间
Vì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:03
qián xiàn de yī hù rén yuán zhǐ shì bǎng zhù le tā de dà tuǐ zhǐ xuè
前线的医护人员 只是绑住了他的大腿止血
“Nhân viên y tế ở tiền tuyến chỉ buộc đùi anh ấy lại để cầm máu thôi.”
LINE 0203:08
PLAYING SCENEyīn wèi sòng guò lái dān wù le hěn duō shí jiān
因为送过来 耽误了很多时间
“Vì lúc đưa tới đã làm lỡ rất nhiều thời gian.”
LINE 0303:11
suǒ所
yǐ以
wǒ我
jiǎn检
chá查
de的
shí时
hòu候
“Nên lúc tôi kiểm tra,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s