Cách dùng "这不是糟践东西吗 老板" (zhè bú shì zāo jiàn dōng xī ma lǎo bǎn) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìzāojiàndōng西ma lǎobǎn

Đây không phải là phí phạm sao? Ông chủ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:05
wàn fú shuí ràng nǐ yòng hǎi shēn bào yú bāo bāo zi de

万福 谁让你用海参鲍鱼包包子的

Vạn Phúc! Ai cho cậu dùng hải sâm bào ngư gói bánh bao?

LINE 0224:08
PLAYING SCENE
zhè bú shì zāo jiàn dōng xī ma lǎo bǎn

这不是糟践东西吗 老板

Đây không phải là phí phạm sao? Ông chủ.

LINE 0324:11
nǐ shě bù dé hái zi tào bù zhe láng a nǐ tiān tiān mài jiān bǐng

你舍不得孩子套不着狼啊 你天天卖煎饼

Ông không nỡ bỏ vốn thì sao mà có lời được. Ông ngày nào cũng bán bánh rán.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp24:08
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 2 of 6)
能跟我说这些
HSK 2
0:03s
néng gēn wǒ shuō zhè xiēVì đã nói cho tôi biết những chuyện này.
是我这一辈子最敬佩的人
HSK 7
0:03s
shì wǒ zhè yī bèi zi zuì jìng pèi de rénlà người mà cả đời này tôi kính phục nhất.
我可没看出来
HSK 3
0:03s
wǒ kě méi kàn chū láiTôi chẳng thấy đâu cả.
我爹已经被折磨得神志昏沉了
HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.
你让他念一遍给我听
HSK 5
0:03s
nǐ ràng tā niàn yī biàn gěi wǒ tīngCô bảo ông ta đọc một lần cho tôi nghe.
我爹都老眼昏花了 他看不清楚
HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.
伍律师 这个苦必须得吃
HSK 4
0:03s
wǔ lǜ shī zhè ge kǔ bì xū dé chīLuật sư Ngũ. Nỗi khổ này bắt buộc phải chịu.
可我爹这个样子他怎么念 交给我了 交给我了
HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.
咱就按老规矩 甭管他们说什么
HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,
是这么回事 是这么回事
HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shì shì zhè me huí shìChuyện là thế này, chuyện là thế này.
是这么回事
HSK 2
0:03s
shì zhè me huí shìChuyện là thế này.
不是这么回事
HSK 2
0:03s
bú shì zhè me huí shìKhông phải là thế này.
你个蕞尔小国 两脚禽兽
HSK 1
0:03s
nǐ gè zuì ěr xiǎo guó liǎng jiǎo qín shòuNgươi, một nước nhỏ bé, cầm thú hai chân,
他根本没有道歉的意思 藤田先生
HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.
那就让他去宪兵队 耍他的硬骨头
HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.
你给我记住了 混蛋
HSK 1
0:03s
nǐ gěi wǒ jì zhù le hùn dànNgươi nhớ kỹ cho ta, đồ khốn!
藤田先生 这是误会啊 藤田先生
HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.
我们这一家人在一块 说个话不容易
HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,
您通融通融 好吧
HSK 1
0:03s
nín tōng róng tōng róng hǎo bangài châm chước cho được không ạ?
字字珠玑呀
HSK 5
0:03s
zì zì zhū jī yaTừng chữ từng lời đều là châu ngọc.