Cách dùng "这些玩意儿要赔钱了 你从我工钱里扣" (zhè xiē wán yì ér yào péi qián le nǐ cóng wǒ gōng qián lǐ kòu) trong hội thoại tiếng Trung
这些玩意儿要赔钱了 你从我工钱里扣
Mấy thứ này nếu mà lỗ vốn. Ông cứ trừ vào tiền lương của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:24
lǎo bǎn zhè zhè
老板 这这
“Ông chủ, cái này...”
LINE 0224:26
PLAYING SCENEzhè xiē wán yì ér yào péi qián le nǐ cóng wǒ gōng qián lǐ kòu
这些玩意儿要赔钱了 你从我工钱里扣
“Mấy thứ này nếu mà lỗ vốn. Ông cứ trừ vào tiền lương của tôi.”
LINE 0324:30
nǐ yí gè yuè cái jǐ gè dà zǐ ér gòu kòu de ma zài shuō le
你一个月才几个大子儿 够扣的吗 再说了
“Một tháng cậu được mấy đồng. Có đủ để trừ không? Vả lại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s