Cách dùng "你啊 长点心眼儿 领导越需要你的时候" (nǐ a zhǎng diǎn xīn yǎn ér lǐng dǎo yuè xū yào nǐ de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
你啊 长点心眼儿 领导越需要你的时候
Bạn đấy, phải khéo léo hơn vào Càng khi lãnh đạo cần bạn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:01
wǒ我
dé得
péi陪
lǐng领
dǎo导
chī吃
fàn饭
qù去
le了
“Tôi phải đi ăn cơm với lãnh đạo đây”
LINE 0213:03
PLAYING SCENEnǐ a zhǎng diǎn xīn yǎn ér lǐng dǎo yuè xū yào nǐ de shí hòu
你啊 长点心眼儿 领导越需要你的时候
“Bạn đấy, phải khéo léo hơn vào Càng khi lãnh đạo cần bạn”
LINE 0313:06
yuè越
qǐ起
dào到
zhè这
ge个
dǐng顶
liáng梁
zhù柱
de的
zuò作
yòng用
“thì càng phải thể hiện vai trò trụ cột”
Show Information
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
jiù nà me ràng hé hán lǎo shī yān sǐ zài kǒu shuǐ lǐ de yì siCứ thế để Hà Hàn Chết chìm trong biển chửi à

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
guān yú hé tóng de yī xiē tiáo kuǎn nǎ bié bié bié fàn shūMột số điều khoản trong hợp đồng ấy Thôi thôi thôi, chú Phạm ơi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhàng dōu shì nǐ suàn de nǐ shuō duō shǎo jiù shì duō shǎo aSổ sách đều do anh tính hết Anh nói bao nhiêu thì bấy nhiêu thôi

HSK 7
0:03s
qù shí bù qiàn lái shí bù fù cái yǒu lái yǒu wǎng maRa đi không nợ, trở về không phụ Như vậy mới có qua có lại chứ

HSK 6
0:03s
zán men hái huì yǒu lái wǎng nà bù hǎo shuōChúng ta vẫn còn qua lại với nhau mà Cái đó khó nói lắm

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè chéng wǒ jiā le wǒ hái dé dào guò lái shōu nǐ men fáng zūChỗ này lại thành nhà tôi rồi Tôi còn phải quay lại thu tiền thuê nhà của các bạn nữa

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men xiàn zài zì jǐ dōu shì zì shēn nán bǎoBây giờ mình còn lo cho bản thân chưa xong.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhuō shàng yǒu fèn hé tóng nǐ qù bǎ tā gěi qiān le baTrên bàn có một hợp đồng, bạn ra ký vào đi.