Cách dùng "我要是不努力 现在就跟她一样了" (wǒ yào shì bù nǔ lì xiàn zài jiù gēn tā yī yàng le) trong hội thoại tiếng Trung

yàoshì xiànzàijiùgēnyàngle

Nếu tôi không cố gắng thì bây giờ đã giống cô ấy rồi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:55
èr jiù xié huài le wǒ gěi tā mǎi shuāng xié qù

二旧鞋坏了 我给他买双鞋去

Giày của thằng nhóc bị hỏng rồi Tôi đi mua cho nó đôi giày

LINE 0204:06
PLAYING SCENE
wǒ yào shì bù nǔ lì xiàn zài jiù gēn tā yī yàng le

我要是不努力 现在就跟她一样了

Nếu tôi không cố gắng thì bây giờ đã giống cô ấy rồi

LINE 0304:11
guò
kāi
xīn

Cô ấy sống vui hơn anh đấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp04:06
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 3 of 5)
就那么让何韩老师 淹死在口水里的意思
HSK 7
0:03s
jiù nà me ràng hé hán lǎo shī yān sǐ zài kǒu shuǐ lǐ de yì siCứ thế để Hà Hàn Chết chìm trong biển chửi à
在我看来 他这叫什么呀
HSK 5
0:03s
zài wǒ kàn lái tā zhè jiào shén me yaTheo tôi thấy Cái này gọi là gì nhỉ
那就算了 我不跟你计较
HSK 7
0:03s
nà jiù suàn le wǒ bù gēn nǐ jì jiàoThôi kệ, tôi không chấp anh
清清楚楚地跟他算算账
HSK 2
0:03s
qīng qīng chǔ chǔ dì gēn tā suàn suàn zhàngRõ ràng rành mạch tính sổ cho xong
不挣钱我留这儿干什么呀
HSK 5
0:03s
bù zhèng qián wǒ liú zhè ér gàn shén me yaKhông kiếm tiền thì tôi ở đây làm gì
关于合同的一些条款哪 别别别 范叔
HSK 7
0:03s
guān yú hé tóng de yī xiē tiáo kuǎn nǎ bié bié bié fàn shūMột số điều khoản trong hợp đồng ấy Thôi thôi thôi, chú Phạm ơi
你要喜欢你就拿去开就是了
HSK 4
0:03s
nǐ yào xǐ huān nǐ jiù ná qù kāi jiù shì leNếu thích thì cứ lấy mà đi là xong
干吗给二手车公司赚差价
HSK 5
0:03s
gàn má gěi èr shǒu chē gōng sī zhuàn chā jiàViệc gì phải để công ty xe cũ ăn chênh lệch
账都是你算的 你说多少就是多少啊
HSK 4
0:03s
zhàng dōu shì nǐ suàn de nǐ shuō duō shǎo jiù shì duō shǎo aSổ sách đều do anh tính hết Anh nói bao nhiêu thì bấy nhiêu thôi
去时不欠 来时不负 才有来有往嘛
HSK 7
0:03s
qù shí bù qiàn lái shí bù fù cái yǒu lái yǒu wǎng maRa đi không nợ, trở về không phụ Như vậy mới có qua có lại chứ
咱们还会有来往 那不好说
HSK 6
0:03s
zán men hái huì yǒu lái wǎng nà bù hǎo shuōChúng ta vẫn còn qua lại với nhau mà Cái đó khó nói lắm
合作嘛 就是合适就做
HSK 6
0:03s
hé zuò ma jiù shì hé shì jiù zuòHợp tác mà Hợp thì làm thôi
瘦死的骆驼比马大
HSK 4
0:03s
shòu sǐ de luò tuó bǐ mǎ dàLạc đà gầy còn to hơn ngựa mà
这成我家了 我还得倒过来收你们房租
HSK 6
0:03s
zhè chéng wǒ jiā le wǒ hái dé dào guò lái shōu nǐ men fáng zūChỗ này lại thành nhà tôi rồi Tôi còn phải quay lại thu tiền thuê nhà của các bạn nữa
所以你千万不要觉得不好意思
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nǐ qiān wàn bú yào jué de bù hǎo yì sīNên bạn đừng có ngại gì cả nhé
也不知道是真的还是假的
HSK 4
0:03s
yě bù zhī dào shì zhēn de hái shì jiǎ deCũng không biết là thật hay giả nữa.
我们现在自己都是自身难保
HSK 2
0:03s
wǒ men xiàn zài zì jǐ dōu shì zì shēn nán bǎoBây giờ mình còn lo cho bản thân chưa xong.
不至于出了酒店露宿街头
HSK 6
0:03s
bù zhì yú chū le jiǔ diàn lù sù jiē tóuChứ không đến nỗi rời khách sạn ra ngủ đường.
再说了 这么大个人了
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè me dà gè rén leVới lại, đã lớn như vậy rồi,
桌上有份合同 你去把它给签了吧
HSK 5
0:03s
zhuō shàng yǒu fèn hé tóng nǐ qù bǎ tā gěi qiān le baTrên bàn có một hợp đồng, bạn ra ký vào đi.