Cách dùng "你了解新四军吗" (nǐ liǎo jiě xīn sì jūn ma) trong hội thoại tiếng Trung

liǎojiěxīnjūnma

Em có biết về Tân Tứ Quân không?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:25
wèn
wèn

Vậy chị hỏi em một câu nhé.

LINE 0237:28
PLAYING SCENE
liǎo
jiě
xīn
jūn
ma

Em có biết về Tân Tứ Quân không?

LINE 0337:36
zhī
dào

Em biết.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp37:28
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 3 of 9)
要学会保护自己
HSK 6
0:03s
yào xué huì bǎo hù zì jǐPhải học cách bảo vệ bản thân mình.
没有人再给我读书了
HSK 1
0:03s
méi yǒu rén zài gěi wǒ dú shū lekhông còn ai đọc sách cho tôi nghe nữa.
是请假 如果您同意的话
HSK 3
0:03s
shì qǐng jià rú guǒ nín tóng yì de huàLà xin nghỉ phép. Nếu ngài đồng ý.
比这更艰难的日子 我已经经历过了
HSK 6
0:03s
bǐ zhè gèng jiān nán de rì zi wǒ yǐ jīng jīng lì guò leNhững ngày tháng gian khổ hơn thế này, tôi đã trải qua rồi.
你们称之为长征
HSK 7
0:03s
nǐ men chēng zhī wèi cháng zhēngCác anh gọi đó là Trường Chinh.
现在中国人打中国人的日子 已经过去了
HSK 4
0:03s
xiàn zài zhōng guó rén dǎ zhòng guó rén de rì zi yǐ jīng guò qù lenhững ngày người Trung Quốc đánh người Trung Quốc đã qua rồi.
我相信以后会越来越好
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn yǐ hòu huì yuè lái yuè hǎoTôi tin rằng sau này sẽ ngày càng tốt hơn.
就像一个游方僧 独行客
HSK 3
0:03s
jiù xiàng yí gè yóu fāng sēng dú xíng kèGiống như một nhà sư vân du, một lữ khách đơn độc.
应该也不是第一次同鬼子交手吧
HSK 5
0:03s
yīng gāi yě bú shì dì yī cì tóng guǐ zi jiāo shǒu baChắc cũng không phải lần đầu giao chiến với quân Nhật nhỉ?
淞沪会战 你怎么看
HSK 1
0:03s
sōng hù huì zhàn nǐ zěn me kànvề Hội chiến Tùng Hỗ, anh thấy thế nào?
说实话吗 当然了 我想听实话
HSK 6
0:03s
shuō shí huà ma dāng rán le wǒ xiǎng tīng shí huàNói thật chứ? Đương nhiên rồi, tôi muốn nghe lời thật lòng.
要和对方硬碰硬地去决战
HSK 4
0:03s
yào hé duì fāng yìng pèng yìng dì qù jué zhànmuốn quyết chiến trực diện với đối phương.
恕我直言 云魁兄
HSK 1
0:03s
shù wǒ zhí yán yún kuí xiōngThứ lỗi cho tôi nói thẳng, anh Vân Khôi.
虽然占了先下手为强的优势
HSK 5
0:03s
suī rán zhàn le xiān xià shǒu wéi qiáng de yōu shìMặc dù chiếm được ưu thế ra tay trước,
但却只是添油战术而已
HSK 7
0:03s
dàn què zhǐ shì tiān yóu zhàn shù ér yǐnhưng đó chỉ là chiến thuật nhỏ giọt mà thôi.
一地一城的孤自奋战
HSK 4
0:03s
yī dì yī chéng de gū zì fèn zhàncuộc chiến đấu đơn độc của từng nơi, từng thành.
那这个时候呢 所有人就是你打你的 我冲我的
HSK 5
0:03s
nà zhè ge shí hòu ne suǒ yǒu rén jiù shì nǐ dǎ nǐ de wǒ chōng wǒ deVậy thì lúc này, mọi người cứ anh đánh phần anh, tôi xông phần tôi,
他们所有的动作 都像是一台非常精准的钟表
HSK 6
0:03s
tā men suǒ yǒu de dòng zuò dōu xiàng shì yī tái fēi cháng jīng zhǔn de zhōng biǎoMọi hành động của họ đều giống như một chiếc đồng hồ vô cùng chính xác.
所有的协作也都非常地有机 不差一分一秒
HSK 7
0:03s
suǒ yǒu de xié zuò yě dōu fēi cháng dì yǒu jī bù chà yī fēn yī miǎoMọi sự phối hợp cũng đều rất hữu cơ, không sai một li một tí.
人有什么用啊 冲上去就是死
HSK 5
0:03s
rén yǒu shén me yòng a chōng shàng qù jiù shì sǐNgười thì có tác dụng gì chứ? Xông lên là chết.