Cách dùng "你怎么能突然变卦呢 义卖的时间马上就到了" (nǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào le) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么能突然变卦呢 义卖的时间马上就到了
Sao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:06
nǚ shì yáng róng dà yī yī jiàn zhào jīng lǐ wǒ men dōu yǐ jīng shuō hǎo le ya
女式羊绒大衣一件 赵经理 我们都已经说好了呀
“Một chiếc áo khoác len cashmere nữ. Giám đốc Triệu, chúng ta đã nói xong hết rồi mà.”
LINE 0236:11
PLAYING SCENEnǐ zěn me néng tū rán biàn guà ne yì mài de shí jiān mǎ shàng jiù dào le
你怎么能突然变卦呢 义卖的时间马上就到了
“Sao ông có thể đột nhiên đổi ý như vậy chứ? Thời gian buổi bán đấu giá từ thiện sắp đến rồi,”
LINE 0336:15
nǐ你
ràng让
wǒ我
shàng上
nǎ哪
lǐ里
qù去
zhǎo找
chǎng场
dì地
ne呢
“ông bảo tôi đi đâu tìm địa điểm đây?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè bèi zi huó gāi tā chèn qián nǐ zhī dào maĐời này người ta xứng đáng kiếm được tiền, cậu biết không?

HSK 6
0:03s
shì wǒ zhī dào tā gēn rì běn rén yǒu lái wǎngPhải, tôi biết ông ấy có qua lại với người Nhật.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng rú guǒ shuō tā gēn rì běn rén méi yǒu lái wǎngCậu nghĩ xem. Nếu nói hắn không qua lại với người Nhật.

HSK 7
0:03s
tā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng leSao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng bù dǒng nǐ zhè xiē luàn qī bā zāo deTôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián nePhu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
méi yǒu cān yù mài guó xíng jìng nà dāng rán hǎoKhông tham gia vào hành vi bán nước. Vậy thì đương nhiên là tốt rồi.

HSK 3
0:03s
wèi zán men zhè biān lái fú wù bù jiù wán le ma wǒ gēn nǐ shuōPhục vụ cho bên mình là được rồi còn gì? Tôi nói cho cậu nghe.