Cách dùng "我也绝不能让我的机械厂" (wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我也绝不能让我的机械厂
và cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:50
shì wèi le bǎo zhàng rì běn rén lái qīn lüè wǒ men wǒ gèng bù xī wàng
是为了保障日本人来侵略我们 我更不希望
“để bảo đảm cho người Nhật xâm lược chúng ta. Tôi càng không hy vọng,”
LINE 0206:54
PLAYING SCENEwǒ我
yě也
jué绝
bù不
néng能
ràng让
wǒ我
de的
jī机
xiè械
chǎng厂
“và cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,”
LINE 0306:56
bèi被
gǎi改
zào造
chéng成
rì日
běn本
jūn军
gōng工
chǎng厂
qù去
zào造
zǐ子
dàn弹
“bị cải tạo thành nhà máy quân sự của Nhật để chế tạo đạn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
huì jù chéng wéi xiàn dí yú miè dǐng zhī zāi de wāng yáng dà hǎiHội tụ thành. Một biển cả mênh mông nhấn chìm kẻ địch vào tai họa diệt vong.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shānĐi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu táo hūn de dāng rán le yě yǒu nǚ xué shēngcòn có người trốn hôn. Đương nhiên rồi, cũng có cả nữ sinh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
dǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎođể cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yí gè hǎo yì diǎn de zhào xiàng jītôi muốn mua một cái máy ảnh tốt một chút,

HSK 6
0:03s
qù zǔ guó de míng shān dà chuān qù zhuǎn zhuǎnđi thăm thú các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.

HSK 6
0:03s
dāo qiāng rù kù huà jiàn wèi lí wǒ yě xiǎng qù kàn yī kànđao thương nhập khố, hóa kiếm vi lê. Tôi cũng muốn đi xem thử,

HSK 3
0:03s
xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn leLàm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēnQuay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!

HSK 6
0:03s
wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi nǐ jiù bú huì shā wǒTôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.

HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ fàng wǒ zǒu ba nǐ fàng wǒ huí qù baĐại ca, ngài tha cho tôi đi. Ngài để tôi về đi.