Cách dùng "洗把脸 漱漱口" (xǐ bǎ liǎn shù shù kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
洗把脸 漱漱口
Rửa mặt, súc miệng đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:29
nǐ你
hái还
shì是
bā八
shí十
qī七
lǚ旅
de的
yí一
gè个
bīng兵
“Anh còn là một người lính của lữ đoàn 87.”
LINE 0235:33
PLAYING SCENExǐ bǎ liǎn shù shù kǒu
洗把脸 漱漱口
“Rửa mặt, súc miệng đi.”
LINE 0335:36
bié别
ràng让
rén人
wén闻
chū出
jiǔ酒
qì气
lái来
“Đừng để người khác ngửi thấy mùi rượu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng shí wǒ kàn dào zhè xiē zhěng gè jiù shì yí gè wú zhèng fǔ de zhuàng tàiLúc đó tôi nhìn thấy những cảnh này, hoàn toàn là một trạng thái vô chính phủ.

HSK 7
0:03s
gū lì wú yuán de jìng dì ràng wǒ men zuì zhōng fàng qì dǐ kàngtình thế bị cô lập không có viện trợ. Khiến chúng ta cuối cùng phải từ bỏ kháng cự.

HSK 7
0:03s
shèn zhì tiǎo bō hé lí jiàn tā men zhī jiān de guān xìThậm chí là khiêu khích và ly gián mối quan hệ giữa họ.

HSK 4
0:03s
zhuō jīn jiàn zhǒu de rì běn zhàn shí jīng jìnền kinh tế thời chiến giật gấu vá vai của Nhật Bản.

HSK 4
0:03s
nǐ de kàn fǎ gēn wǒ men shì wán quán yī yàng decách nhìn của anh hoàn toàn giống với chúng tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn chéng yāo qǐng nǐ qù wǒ men xīn sì jūn de jūn bùTôi chân thành mời anh. Đến quân bộ của Tân Tứ Quân chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xiōng dì wǒ zhè jiǎo a tài zhǎng shí jiān méi xǐ leHuynh đệ. Cái chân này của tôi lâu quá không rửa rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ wén zhe dōu ě xīn ràng nǐ zāo zuì le aChính tôi ngửi còn thấy ghê. Làm cậu chịu khổ rồi.

HSK 4
0:03s
zán men bù dōu hǎo hǎo dì zuò zhe chuán guò lái le maChẳng phải chúng ta đều đã ngồi thuyền qua đây bình an rồi sao?

HSK 4
0:03s
suàn mìng de zǎo jiù shuō wǒ yǒu jiǔ tiáo mìng sǐ bù liǎo baThầy bói sớm đã nói tôi có chín cái mạng. Không chết được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shì rèn hé lì liàng dōu dǎ bù pò deLà thứ mà bất kỳ thế lực nào cũng không thể phá vỡ được.

HSK 7
0:03s