Cách dùng "一颗都不行" (yī kē dōu bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
一颗都不行
Một viên cũng không được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:59
zào chū lái de zǐ dàn qù tú shā wǒ men zhōng guó rén bù xíng jué bù xíng
造出来的子弹 去屠杀我们中国人 不行 绝不行
“Đạn được sản xuất ra. để tàn sát người Trung Quốc chúng ta. Không được, tuyệt đối không được.”
LINE 0207:04
PLAYING SCENEyī一
kē颗
dōu都
bù不
xíng行
“Một viên cũng không được.”
LINE 0307:18
wèi为
shén什
me么
yào要
gēn跟
wǒ我
shuō说
zhè这
xiē些
“Tại sao lại nói với tôi những chuyện này?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè bèi zi huó gāi tā chèn qián nǐ zhī dào maĐời này người ta xứng đáng kiếm được tiền, cậu biết không?

HSK 6
0:03s
shì wǒ zhī dào tā gēn rì běn rén yǒu lái wǎngPhải, tôi biết ông ấy có qua lại với người Nhật.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng rú guǒ shuō tā gēn rì běn rén méi yǒu lái wǎngCậu nghĩ xem. Nếu nói hắn không qua lại với người Nhật.

HSK 7
0:03s
tā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng leSao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng bù dǒng nǐ zhè xiē luàn qī bā zāo deTôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián nePhu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
méi yǒu cān yù mài guó xíng jìng nà dāng rán hǎoKhông tham gia vào hành vi bán nước. Vậy thì đương nhiên là tốt rồi.

HSK 3
0:03s
wèi zán men zhè biān lái fú wù bù jiù wán le ma wǒ gēn nǐ shuōPhục vụ cho bên mình là được rồi còn gì? Tôi nói cho cậu nghe.

HSK 6
0:03s
tián xiān shēng zhè rén nǎo zi kě líng guāng le ér qiě hái yǒu wén huàÔng Điền này đầu óc lanh lợi lắm. Lại còn có học thức.