Cách dùng "我知道嘛 咋了嘛" (wǒ zhī dào ma zǎ le ma) trong hội thoại tiếng Trung
我知道嘛 咋了嘛
Tôi biết mà. Sao vậy?
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
35:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 剧本嘛 | jù běn ma | Kịch bản đó. |
| 2▶ | 我知道嘛 咋了嘛 | wǒ zhī dào ma zǎ le ma | Tôi biết mà. Sao vậy? |
| 3 | 看啊 | kàn a | Xem đi. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao? zhī qián wǒ xiǎng zǒu zǒu bù chéngTrước đây tôi muốn đi mà đi không được. zhè yī xià néng zǒu le baBây giờ thì đi được rồi. wǒ zhè xīn lǐ dào hái mào luàn ( mí máng ) shàng leVậy mà trong lòng tôi lại rối bời. mào luàn ( mí máng ) shá ma tuán zhǎngRối bời cái gì chứ, Đoàn trưởng. zhè dì fāng wǒ shì bú huì zài huí lái leNơi này tôi sẽ không quay lại nữa đâu. nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ. zhè me duō nián wěi qū nǐ le aBao năm qua, làm khổ cậu rồi. zán rén ne jiù shì nà qí ziChúng ta chỉ là những quân cờ. méi bié de xuǎn zéKhông có lựa chọn nào khác. nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng". wǒ yào yǒu gè xiǎo běn wǒ jiù bǎ tā jì xià láiTôi mà có cuốn sổ, tôi đã ghi lại rồi. xī wàng néng duì nǐ gōng zuò yǒu bāng zhùMong là giúp ích được cho công việc của cậu. duì shì bú duì rén aVì việc chứ không vì người đâu. yǒu shí jiān cháng huí lái kàn kàn aCó thời gian thì về thăm thường xuyên nhé. zǎo wǎn yǒu yī tiān huì chéng wéi dà jiǎo ér desớm muộn cũng sẽ thành minh tinh. bǎ nǐ bài tuō gěi wǒ leđã gửi gắm con cho tôi. kě shì xiàn zài wǒ bù néng bǎo hù hǎo nǐ leNhưng giờ tôi không thể bảo vệ con được nữa. yào zì jǐ bǎo hù hǎo zì jǐ leCon phải tự bảo vệ mình thôi. lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.